D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsight

sight

thị lực / cảnh tượng / thước ngắm / nhìn thấy

/saɪt/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: sightsQuá khứ: sightedPhân từ 2: sightedV-ing: sighting

Tnày kết ni gia khnăng sinh hc (giác quan) và mt đối tượng quan sát bên ngoài (quang cnh). Trong khi vision thường đề cp đến khnăng tru tượng hoc mt gic mơ vtương lai, thì sight gn lin hơn vi hành động nhìn thy tc thi.

Khi được dùng để chmt cnh tượng, tnày có thdao động tscao cả (mt phong cnh đẹp) cho đến snc cười (mt ai đó trông nhếch nhác), và thường mang theo mt đánh giá cm xúc về điu đang được chng kiến.

Trong các bi cnh kthut, chng hn như vũ khí hoc điu hướng, nghĩa ca tchuyn sang schính xác và căn chnh, nhn mnh vào hành động nhm mc tiêu thay vì chquan sát thụ động.

Uncountable when referring to the biological ability to see ('loss of sight'). Countable when describing a visible scene or object ('a beautiful sight'), or the mechanical aiming devices on a firearm ('iron sights').

Ý nghĩa

Danh từthị lực

Khả năng hoặc năng lực nhìn thấy

He lost sight.

Danh từcảnh tượng

Một thứ được nhìn thấy; một quang cảnh hoặc một khung cảnh

It is a sight.

Danh từthước ngắm

Một thiết bị được sử dụng để nhắm vũ khí, chẳng hạn như súng

Visit a sight.

Danh từnhìn thấy

Bắt gặp hoặc nhận ra điều gì đó bằng mắt

Adjust the sight.

Ví dụ

Thị lực của bệnh nhân đã cải thiện đáng kể sau ca phẫu thuật.

The sunrise over the mountains was a breathtaking sight.

Cảnh bình minh trên những ngọn núi là một cảnh tượng ngoạn mục.

He adjusted the rear sight of the rifle for better accuracy.

Anh ấy đã điều chỉnh thước ngắm sau của khẩu súng trường để đạt độ chính xác cao hơn.

Thủy thủ đoàn cuối cùng đã nhìn thấy đất liền sau nhiều tuần lênh đênh trên biển.

Cụm động từ

sight in

Căn thước ngắm để đảm bảo độ chính xác

Người thợ săn đã dành thời gian căn thước ngắm cho khẩu súng trường của mình trước khi mùa săn bắt bắt đầu.

sight up

Căn hoặc điều chỉnh thước ngắm của một vũ khí

Anh ấy cần căn thước ngắm cho cây cung mới của mình để đảm bảo độ chính xác.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi