D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvision

vision

thị lực / tầm nhìn / linh ảnh

/ˈvɪ.ʒ(ə)n/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: visions

Tnày dao động gia ý nghĩa sinh hc thun túy và ý nghĩa tru tượng cao. Khi đề cp đến khnăng nhìn, đây là mt thut ngtrung tính và mang tính lâm sàng dùng để mô tnăng lc vt lý ca đôi mt.

Trong bi cnh chiến lược hoc lãnh đạo, tvision mang hàm ý tích cc mnh mvstiên liu và hoài bão. Khác vi vic lp kế hoch vn mang tính phương pháp, vision ngụ ý mt bước nhy vt vtrc giác hướng ti mt trng thái tương lai mong mun mà nhng người khác chưa thnhìn thy được.

Khi được dùng để mô tmt tri nghim siêu nhiên hoco giác, tnày mang đặc đim huyn bí hoc tâm lý, gi ý vmt điu gì đó được hin lhơn là được quan sát. Cách dùng này thường gi lên cm giác kinh ngc, shãi hoc có ý nghĩa tâm linh sâu sc.

Uncountable when referring to the biological sense of sight ('her vision is blurring') or a general strategic mindset ('a leader with vision'). Countable when describing specific supernatural appearances, dreams, or detailed mental images ('he had visions of grandeur').

Ý nghĩa

Danh từthị lực

Khả năng hoặc trạng thái có thể nhìn thấy được

She has perfect 20/20 vision.

Danh từtầm nhìn

Khả năng suy nghĩ hoặc lập kế hoạch cho tương lai bằng trí tưởng tượng hoặc sự khôn ngoan

Danh từlinh ảnh

Trải nghiệm nhìn thấy ai đó hoặc điều gì đó trong giấc mơ hoặc ảo giác

He had a sudden vision of an angel appearing before him.

Ví dụ

Thị lực của bệnh nhân đã cải thiện đáng kể sau ca phẫu thuật.

The architect had a clear vision for the new city center.

Vị kiến trúc sư có một tầm nhìn rõ ràng cho trung tâm thành phố mới.

The prophet described a vision of a golden city in the clouds.

Nhà tiên tri đã mô tả một linh ảnh về một thành phố vàng trên những đám mây.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi