D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbeacon

beacon

đèn hải đăng / nguồn cảm hứng / thiết bị phát tín hiệu / phát tín hiệu dẫn đường
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: beaconsQuá khứ: beaconedPhân từ 2: beaconedV-ing: beaconing

beacon mang ý nghĩa ct lõi là mt ngun sáng hoc tín hiu dùng để dn đường, cnh báo hoc thu hút schú ý. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo nghĩa đen (vt lý) hoc nghĩa bóng (tinh thn).

Sc thái sdng

Khi dùng vi nghĩa vt lý, beacon thường chnhng thiết bphát sáng mnh mẽ, cố địnhvtrí cao như ngn hi đăng hoc đèn tín hiu trên đỉnh núi. Trong thi đại công nghệ, nó mrng sang các thiết bị đin tphát tín hiu vô tuyến (như Bluetooth beacon) để định vhoc truyn dliu.

Khi dùng vi nghĩa bóng, beacon tượng trưng cho nim hy vng, sdn dt hoc mt tm gương sáng trong thi đim khó khăn. Nó gi lên cm giác vsan tâm và định hướng, tương tnhư cách mt ngn hi đăng dn tàu vbến an toàn.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit beacon vi lighthouse. Trong khi lighthouse chcthmt tòa tháp hi đăng, thì beacon là thut ngrng hơn, bao gm bt kloi đèn hiu, ngn la hay tín hiu đin tnào có chc năng dn đường.

Ví dụ đúng: a beacon of hope (mt nim hy vng/ngun cm hng).
Ví dụ đúng: an emergency beacon (thiết bphát tín hiu khn cp).

Lưu ý vngpháp

beacon là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các cm từ ẩn dnhư a beacon of..., hãy lưu ý sdng mo ta để chmt đối tượng cthể đóng vai trò dn dt.

Ý nghĩa

Danh từđèn hải đăng

Một ngọn lửa hoặc ánh sáng được đặt ở vị trí cao hoặc dễ thấy để làm cảnh báo, tín hiệu hoặc dẫn đường

The lighthouse served as a beacon for ships navigating the rocky coast.

Danh từnguồn cảm hứng

Một người hoặc một vật soi sáng hoặc truyền cảm hứng cho người khác bằng hy vọng hoặc sự hướng dẫn

The new social reform was seen as a beacon of hope for the impoverished community.

Danh từthiết bị phát tín hiệu

Một thiết bị phát ra tín hiệu vô tuyến để giúp xác định vị trí của một người hoặc một vật đang gặp nạn

The rescue team tracked the emergency beacon to find the crashed aircraft.

Ngoại động từphát tín hiệu dẫn đường
[~ something]

Ra hiệu hoặc dẫn đường cho ai đó hoặc cái gì đó bằng cách sử dụng đèn hiệu hoặc ánh sáng

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi