D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvisualize

visualize

hình dung / trực quan hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: visualizedPhân từ 2: visualizedV-ing: visualizing

visualize mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là hot động tinh thn din ra trong tâm trí, hai là hot động kthut nhm cthhóa dliu. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là sphân bit gia vic "tưởng tượng" mt cách mơ hvà vic "hình dung" mt cách chi tiết, có cu trúc.

Ý nghĩa

Ngoại động từhình dung
[~ something]

Tạo ra một hình ảnh trong tâm trí về một điều gì đó không hiện diện trước các giác quan

She tried to visualize the finished house before the construction began.

Ngoại động từtrực quan hóa
[~ something]

Làm cho một điều gì đó trở nên hiển hiện bằng cách sử dụng biểu đồ, đồ thị hoặc các hình thức biểu diễn đồ họa khác

The software allows researchers to visualize complex data sets in three dimensions.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi