D
Dicread
Trang chủTừ điểnSshort

short

ngắn

/ʃoːt/

Tính từ

short chyếu được dùng để mô tsthiếu ht vkích thước vt lý, thi gian hoc slượng. Khi nói vchiu cao con người, short mang nghĩa là thp, trái ngược vi tall. Khi nói vchiu dài ca mt vt thhoc khong cách, nó mang nghĩa là ngn, trái ngược vi long.

Skhác bit vngnghĩa

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là vic phân bit gia short và brief. Mc dù chai đều có thdch là "ngn", nhưng short thường dùng cho nhng thcó thể đo lường được vmt vt lý hoc thi gian thc tế (ví dụ: a short movie - mt bphim ngn), trong khi brief nhn mnh vào ssúc tích, gn gàng, thường dùng trong giao tiếp hoc văn bn (ví dụ: a brief explanation - mt li gii thích ngn gn).

Ngoài ra, short còn được dùng trong các ngcnh đặc bit như:
Thiếu ht: to be short of something (thiếu cái gì đó), ví dụ: short of money (thiếu tin).
Tính cách: short with someone (gt gng hoc thiếu kiên nhn vi ai đó).

Lưu ý vcách dùng

Khi mô tngười, hãy cn thn để không gây hiu lm gia chiu cao và chiu dài.
He is long (Sai khi mun nói anhy cao).
He is tall (Đúng).
The rope is tall (Sai khi mun nói si dây dài).
The rope is long (Đúng).

Vì vy, hãy nhớ: dùng short đối lp vi tall cho chiu cao và đối lp vi long cho chiu dài.

Ý nghĩa

Tính từngắn

Có khoảng cách nhỏ từ đầu này đến đầu kia hoặc từ trên xuống dưới

The grass is too short for the mower.

Ví dụ

Tôi không thể với tới ngăn kệ trên cùng vì tôi quá thấp.

Look, your hair is way too short for that style!

Nhìn xem, tóc của cậu quá ngắn để làm kiểu đó đấy!

roommate-argument

Wait, is this dress too short for a wedding?

Đợi đã, chiếc váy này có quá ngắn để mặc đi đám cưới không?

Get rid of that short fence, it is a total eyesore!

Hãy bỏ cái hàng rào thấp đó đi, nó thật là chướng mắt!

roommate-argument

I just think the curtains are a bit too short.

Tôi chỉ nghĩ là những tấm rèm này hơi quá ngắn.

Why on earth is this table so short? It is useless!

Tại sao cái bàn này lại thấp đến thế này? Thật là vô dụng!

customer-service

Cháu quá thấp để chơi tàu lượn siêu tốc, nhóc ạ.

Stop complaining that you are short, you are just right!

Đừng than phiền rằng mình thấp nữa, cậu vừa vặn mà!

Cụm từ kết hợp

short distance

một khoảng cách nhỏ

Đến cửa hàng chỉ mất một khoảng cách ngắn.

short stature

có chiều cao khiêm tốn

Vận động viên này nổi tiếng vi vóc dáng thấp bé.

short length

có độ dài ngắn

Sợi dây có độ dài ngắn.

short cut

một lộ trình ngắn hơn

i đã tìm thấy một đường tắt xuyên qua con hẻm.

short range

bao phủ một khu vực nhỏ

Đây là một chiếc đài phát thanh tầm ngắn.

Bối cảnh văn hóa

Cuc chơi ngn: Tâm lý hc vschính xác trong môn Gôn
The Short Game: The Psychology of Precision in Golf

Trong thế gii gôn chuyên nghip, thut ngshort game (cuc chơi ngn) ám chchui các cú đánh quan trng được thc hin gn vùng gt, bao gm ccú đánh chip và gt bóng.
Trong khi nhng cú phát bóng dài thu hút schú ý ca đám đông bng sc mnh thô, thì cuc chơi ngn mi là nơi quyết định thng bi ca các gii vô địch.
Đây là mt lĩnh vc mà sc mnh cơ bp trnên vô dng và được thay thế bng schính xác tinh tế như phu thut.
Tâm lý hc ca cuc chơi ngn là mt nghiên cu hp dn vscăng thng và stp trung.
Khi mt người chơi chcòn cách lvài thước, biên độ sai strnên cc knhỏ.
Mt sai lch chmt milimét ti đim tiếp xúc có thkhiến qubóng lăn quá mc tiêu vài feet.
Điu này to ra mt môi trường áp lc cao, nơi bn lĩnh tinh thn cũng quan trng như knăng thcht.
Các vn động viên phi tiến vào trng thái tp trung cao độ, gt bmi tiếngn tkhán giả để hoàn toàn chú tâm vào kết cu ca cvà độ dc ca mt đất.
Vmt lch sử, sphát trin ca các kthut trong cuc chơi ngn đã phn chiếu stiến hóa trong kiến trúc sân gôn.
Khi các vùng gt trnên nhanh hơn và nhp nhô hơn, nhng người chơi gôn phi phát trin các phương pháp tinh vi hơn để kim soát độ xoáy và quỹ đạo.
Vic làm chcuc chơi ngn đại din cho chiến thng tuyt đối ca skhéo léo trước sc mnh, chng minh rng trong ththao cũng như trong cuc sng, nhng chuyn động tinh tế nht thường mang li kết quả đáng knht.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Anh csceort, có ngun gc ttiếng Proto-Germanic *skurtaz, vi nghĩa là không dài.

Nó chia schung gc rvi tstuttr trong tiếng Bc Âu cvà kurz trong tiếng Đức cao cổ.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi