D
Dicread
Trang chủTừ điểnEease

ease

sự thoải mái / làm dịu / di chuyển cẩn thận / di chuyển chậm rãi

/iːz/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: easedPhân từ 2: easedV-ing: easing

ease mang mt sc thái đa din, va có thlà danh tchtrng thái, va là động tchhành động gim nhhoc điu chnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là skhác bit gia ease và comfort. Trong khi comfort thường nhn mnh vào cm giácm cúng, an tâm hoc sani vmt tinh thn, thì ease li tp trung vào sthiếu vng ca áp lc, khó khăn hoc đau đớn. Khi dùng ease như mt danh từ, nó gi lên mt trng thái tnhiên, không gượng ép, ví dnhư at ease (cm thy thoi mái, không căng thng).

Uncountable when referring to the general quality of being effortless or comfortable. Countable when referring to a specific instance of facility or a specific state of comfort.

Ý nghĩa

Danh từsự thoải mái

Trạng thái dễ chịu hoặc không bị đau đớn, gò bó hay khó khăn

It has ease.

Danh từlàm dịu

Làm cho điều gì đó bớt đau đớn, khó khăn hoặc dữ dội hơn

Live in ease.

Ngoại động từdi chuyển cẩn thận
[~ something]

Di chuyển một vật một cách cẩn thận và dần dần vào một vị trí cụ thể

Ease pain.

Ngoại động từdi chuyển chậm rãi
[~ something]

Di chuyển một cách chậm chạp và cẩn thận

Ease grip.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi