D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmakeup

makeup

đồ trang điểm / cấu tạo / tạo nên / làm hòa
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: makeupsQuá khứ: made upPhân từ 2: made upV-ing: making up

Tnày mang nhiu sc thái ý nghĩa khác bit tùy vào ngcnh, tvic mô tcác sn phm vt lý cho đến các khái nim tru tượng vcu trúc hoc mi quan hệ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi linh hot gia nghĩa cthvà nghĩa bóng.

Uncountable when referring to cosmetics as a general category of products. Countable when referring to the specific composition or internal structure of different entities.

Ý nghĩa

Danh từđồ trang điểm

Các sản phẩm mỹ phẩm thoa lên mặt để thay đổi diện mạo

She wore heavy makeup for the stage performance.

Danh từcấu tạo

Thành phần hoặc sự cấu thành của một thứ gì đó

The chemical makeup of the soil determines which plants grow.

Ngoại động từtạo nên
[~ someone][~ something]

Hình thành nên toàn bộ một thứ gì đó bằng cách kết hợp các phần lại với nhau

Ten different committees make up the governing body.

Ngoại động từlàm hòa
[~ someone][~ someone]

Hòa giải sau một cuộc tranh cãi

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi