D
Dicread
Trang chủTừ điểnOorchestrate

orchestrate

dàn xếp / phối khí
Ngoại động từ
Quá khứ: orchestratedPhân từ 2: orchestratedV-ing: orchestrating

orchestrate mang mt sc thái ý nghĩa đặc bit, gi lên hìnhnh ca mt nhc trưởng điu khin dàn nhc để to ra mt bn giao hưởng hài hòa. Khi được dùng trong ngcnh đời thường, tnày không chỉ đơn thun là "lên kế hoch" mà hàm ý mt sự điu phi tinh vi, chi tiết và có tính toán klưỡng đối vi nhiu thành phn khác nhau để đạt được mt mc tiêu cthể.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong nghĩa bóng, orchestrate thường được dùng để mô tvic dàn xếp các skin phc tp. Tùy vào ngcnh mà tnày có thmang nghĩa tích cc hoc tiêu cc:

Trong kinh doanh hoc qun lý, nó thhin khnăng lãnh đạo và tchc tài tình. Ví dụ: orchestrate a merger (dàn xếp mt vsáp nhp).
Trong chính trhoc các tình hung gây tranh cãi, nó thường mang hàm ý tiêu cc, ám chmt âm mưu hoc ssp đặt ngm đầy toan tính. Ví dụ: orchestrate a coup (dàn xếp mt cuc đảo chính).

Khi so sánh vi organize hay plan, orchestrate nhn mnh hơn vào sphi hp nhp nhàng gia các yếu tri rc để to ra mt kết quthng nht, ging như cách mt bn nhc được phi khí.

Phân bit vi các thut ngữ âm nhc

Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ hai khía cnh ca tnày để tránh nhm ln:

Phi khí: Đây là nghĩa đen trong âm nhc, nói vvic phân chia các phn nhc ccho dàn nhc. Ví dụ: orchestrate a symphony (phi khí mt bn giao hưởng).
Dàn xếp: Đây là nghĩa bóng, nói vvic điu phi các skin trong cuc sng. Ví dụ: orchestrate a campaign (dàn xếp mt chiến dch).

Lưu ý vngpháp

orchestrate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng được dàn xếp hoc phi khí. Tnày không được dùng như mt ni động từ.

Ý nghĩa

Ngoại động từdàn xếp
[~ something]

Lên kế hoạch và phối hợp một chuỗi các sự kiện hoặc hành động phức tạp để đạt được một kết quả cụ thể

The political campaign was carefully orchestrated to appeal to undecided voters.

Ngoại động từphối khí
[~ something]

Sắp xếp hoặc viết bản nhạc cho một tác phẩm để một dàn nhạc biểu diễn

The composer spent months orchestrating the symphony for a full brass section.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi