D
Dicread
Trang chủTừ điểnAapplause

applause

tiếng vỗ tay / sự tán thưởng
Danh từ

applause không chỉ đơn thuần hành động vật vỗ tay còn mang hàm ý về sự công nhận, tán thưởng hoặc khen ngợi đối với một thành tựu hoặc màn trình diễn. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh từ này thể dịch "tiếng vỗ tay" (khi nhấn mạnh vào âm thanh) hoặc "sự tán thưởng" (khi nhấn mạnh vào ý nghĩa biểu đạt).

Ý nghĩa

Danh từtiếng vỗ tay

Hành động vỗ hai bàn tay vào nhau để thể hiện sự tán thành hoặc khen ngợi

Danh từsự tán thưởng

Một sự biểu hiện của sự tán thành hoặc khen ngợi, dù thông qua việc vỗ tay hay bằng các phương tiện khác

The plan received wide applause from the board of directors.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi