D
Dicread
Trang chủTừ điểnOorganize

organize

sắp xếp / tổ chức / tập hợp / tổ chức thành đoàn thể
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: organizedPhân từ 2: organizedV-ing: organizing

organize mang ý nghĩa ct lõi là to ra trt ttshn lon. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu là sp xếp vt cht, tchc skin hoc tp hp con người. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là organize không chỉ đơn thun là dn dp (như tidy up) mà nhn mnh vào vic thiết lp mt hthng, mt cu trúc logic để mi thvn hành hiu quhơn.

Skhác bit vsc thái

Khi nói về đồ vt, organize nhn mnh vào tính hthng. Ví dụ, thay vì chnói "dn phòng", vic organize mt căn phòng có nghĩa là bn phân loi đồ đạc và đặt chúng vào nhng vtrí cố định để ddàng tìm kiếm sau này.

Khi nói vskin hoc công vic, organize tương đương vi vic lp kế hoch chi tiết và điu phi các ngun lc. Nó bao hàm cquá trình chun bị, qun lý thi gian và nhân sự.

Khi nói vcon người, organize mang sc thái chính trhoc xã hi mnh mhơn, thường dùng để chvic thành lp mt tchc, công đoàn hoc mt nhóm có mc tiêu chung để gâynh hưởng hoc đòi quyn li.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln organize vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit:

arrange: Thường dùng cho vic sp xếp vtrí vt lý hocn định thi gian (ví dụ: arrange a meeting). Trong khi đó, organize mang tính bao quát và hthng hơn.
structure: Tp trung vào vic xây dng khung sườn hoc cu trúc logic ca mt ni dung (ví dụ: structure an essay), còn organize tp trung vào vic điu phi các thành phn để chúng hot động trơn tru.
coordinate: Nhn mnh vào vic phi hp nhiu bên khác nhau để làm vic cùng nhau, trong khi organize là bước khi to và thiết lp toàn bquy trình.

Lưu ý vngpháp

organize là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để làm rõ đối tượng được sp xếp hoc tchc. Ngoài ra, cn lưu ý skhác bit vchính tgia tiếng Anh-Mỹ (organize) và tiếng Anh-Anh (organise), chai đều đúng và có ý nghĩa hoàn toàn ging nhau.

Ý nghĩa

Ngoại động từsắp xếp
[~ something]

Sắp xếp một nhóm người hoặc vật thành một tổng thể có cấu trúc hoặc trật tự

Ngoại động từtổ chức
[~ something]

Lập kế hoạch và phối hợp các chi tiết của một sự kiện, hoạt động hoặc hệ thống

Ngoại động từtập hợp
[~ someone]

Kết nối mọi người để thành lập một nhóm tập thể, chẳng hạn như công đoàn, nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể

The workers decided to organize to demand better safety conditions.

Nội động từtổ chức thành đoàn thể
[~]

Thành lập một nhóm hoặc công đoàn có cấu trúc, thường là trong bối cảnh chính trị hoặc lao động

The employees began to organize after the company cut benefits.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi