D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstaging

staging

dàn dựng / trang trí nội thất mẫu / sân khấu / môi trường thử nghiệm / phân giai đoạn
Danh từ
Số nhiều: stagings

staging là mt từ đa nghĩa vi cácng dng rt khác bit tùy theo lĩnh vc, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Trong nghthut, nó không chỉ đơn thun là vic xây dng mt cái sân khu vt lý mà nhn mnh vào quá trình dàn dng, tc là sphi hp gia din xut, ánh sáng và đạo cụ để to ra hiung thgiác và cm xúc cho khán giả.

Ý nghĩa

Danh từdàn dựng

Quá trình tổ chức và phối hợp các yếu tố khác nhau của một tác phẩm sân khấu hoặc một sự kiện

Danh từtrang trí nội thất mẫu

Quá trình chuẩn bị một ngôi nhà để bán bằng cách sắp xếp nội thất và đồ trang trí để thu hút người mua hơn

Danh từsân khấu

Một nền tảng tạm thời hoặc sàn nâng được xây dựng cho những người biểu diễn, diễn giả hoặc thiết bị

The lighting technicians are currently adjusting the equipment on the staging.

Danh từmôi trường thử nghiệm

Một môi trường tạm thời được sử dụng trong phát triển phần mềm để kiểm tra mã trước khi triển khai lên máy chủ vận hành chính thức

The developers pushed the latest build to the staging area for final quality assurance testing.

Danh từphân giai đoạn

Quá trình xác định mức độ lan rộng của một căn bệnh, đặc biệt là ung thư, bằng cách xác định kích thước của khối u và liệu nó đã di căn hay chưa

The oncology team is determining the staging of the tumor to decide on the best treatment plan.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi