D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgroundless

groundless

vô căn cứ
Tính từ

groundless được sdng để mô tnhng nim tin, cáo buc hoc ni shãi hoàn toàn không có cơ sthc tế, bng chng hoc lý lxác đáng để htrợ. Tnày mang sc thái phủ định mnh mẽ, ám chrng mt điu gì đó là sai lm hoc không có giá trvì nó thiếu đi cái "nn" (ground) ca stht.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đương

Trong tiếng Anh, có mt stdgây nhm ln vi groundless mà người hc tiếng Vit cn lưu ý:

unfounded: Tnày gn như đồng nghĩa hoàn toàn vi groundless và thường được dùng thay thế cho nhau trong các văn bn trang trng. Chai đều chnhng điu không có căn cứ.
baseless: Mang sc thái tương tnhưng thường được dùng trong các ngcnh tranh lun gay gt hơn hoc trong pháp lý để nhn mnh sthiếu ht bng chng mt cách tuyt đối.
unjustified: Khác vi groundless (tp trung vào vic thiếu bng chng), unjustified tp trung vào vic thiếu shp lý hoc không chính đáng vmt đạo đức/quy tc. Mt hành động có thcó căn cứ (grounded) nhưng vn không chính đáng (unjustified).

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Người hc thường nhm ln gia vic "không có căn cứ" (vmt stht) và "không có lý do" (vmt động cơ). groundless chdùng cho nhng điu được cho là đúng nhưng thc tế li sai vì thiếu bng chng.

Đúng: groundless fears (nhng ni svô căn cứ) — khi bn sợ điu gì đó xy ra dù không có du hiu nào cho thy nó sxy ra.
Sai: groundless decisionnếu mun nói mt quyết định không có lý do, hãy dùng unreasoned hoc arbitrary.

Ví dminh ha

Đúng: The rumors about the company's bankruptcy are completely groundless. (Nhng tin đồn vvic công ty phá sn là hoàn toàn vô căn cứ.)
Sai: His anger was groundless. (Trong trường hp này, nếu cơn gin không có lý do chính đáng, dùng unjustified stnhiên hơn là groundless).

Ý nghĩa

Tính từvô căn cứ

Không dựa trên bất kỳ lý do, bằng chứng hoặc sự thật xác đáng nào

The accusations against the manager were completely groundless.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi