D
Dicread
Trang chủTừ điểnOobjective

objective

khách quan / mục tiêu
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: objectives

objective một từ đa nghĩa với hai vai trò ngữ pháp khác nhau, dễ gây nhầm lẫn cho người học tiếng Anh nếu không phân biệt ngữ cảnh sử dụng.

Sắc thái ý nghĩa cách dùng

Khi đóng vai trò một tính từ, objective tả một thái độ khách quan, dựa trên sự thật hiển nhiên không bị chi phối bởi cảm xúc, định kiến hay ý kiến nhân. Điều này đối lập hoàn toàn với subjective (chủ quan). Trong tiếng Việt, sự phân biệt này rất tương đồng, nhưng người học cần lưu ý rằng objective thường được dùng trong các bối cảnh chuyên nghiệp như báo chí, khoa học hoặc pháp luật để nhấn mạnh tính công bằng chính xác.

dụ: Một báo cáo objective sẽ trình bày số liệu thực tế thay đưa ra nhận xét nhân.

Khi đóng vai trò một danh từ, objective mang nghĩa một mục tiêu cụ thể, một đích đến một nhân hoặc tổ chức nỗ lực đạt được. Mặc nghĩa tương tự như goal hay target, nhưng objective thường mang sắc thái trang trọng hơn thường ám chỉ những mục tiêu tính chiến lược, kế hoạch chi tiết thể đo lường được.

dụ: strategic objective (mục tiêu chiến lược) thường được dùng trong quản trị kinh doanh thay dùng goal trong giao tiếp thông thường.

Phân biệt với các từ tương đồng

Người học cần phân biệt objective (mục tiêu) với object (vật thể/đối tượng). Mặc hai từ này chung gốc từ, nhưng object thường chỉ một vật hữu hình hoặc đối tượng của một hành động, trong khi objective luôn chỉ một mục đích trừu tượng cần đạt được.

Sai: My object is to learn English. (Sai object đây bị hiểu nhầm vật thể)
Đúng: My objective is to learn English. (Đúng đang nói về mục tiêu)

Lưu ý về ngữ pháp

Khi tính từ, objective không thay đổi hình thái. Khi danh từ, danh từ đếm được, vậy bạn thể sử dụng dạng số nhiều objectives khi nói về nhiều mục tiêu khác nhau.

Countable when referring to a specific goal in a project or mission. Uncountable when referring to the philosophical quality of being unbiased.

Ý nghĩa

Tính từkhách quan

Không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc ý kiến cá nhân khi xem xét và trình bày các sự thật

The judge provided an objective assessment of the evidence.

Danh từmục tiêu

Một đích đến hoặc một kết quả cụ thể mà một người hoặc một hệ thống nhắm tới để đạt được

Our primary objective is to reduce overhead costs by ten percent.

Ví dụ

The judge provided an objective assessment of the evidence.

Vị thẩm phán đã đưa ra một đánh giá khách quan về các bằng chứng.

Our primary objective is to reduce overhead costs by ten percent.

Mục tiêu chính của chúng tôi là giảm chi phí vận hành xuống mười phần trăm.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi