D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvalidity

validity

tính hợp lý / giá trị pháp lý
[C/U] Cả hai
Số nhiều: validities

validity thường được sdng để chtrng thái đúng đắn, có căn choc có hiu lc ca mt điu gì đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa thiên vlogic hc hoc thiên vquy định pháp lý.

Skhác bit vlogic và thc tế

Trong các cuc tho lun vlý lun hoc nghiên cu, validity nhn mnh vào tính hp lý và độ chính xác ca mt lp lun hoc phương pháp. Điu này khác vi reliability (độ tin cy), vn tp trung vào tính nht quán ca kết qukhi lp li thí nghim. Mt kết lun có thcó reliability cao nhưng li thiếu validity nếu phương pháp thu thp dliu ban đầu bsai lch.

Ví dụ: Mt bài kim tra có thcho kết quging nhau nhiu ln, nhưng nếu nó không đo lường đúng knăng cn kim tra, thì bài kim tra đó thiếu validity (tính hp lý).

Hiu lc trong bi cnh pháp lý và hành chính

Khi nói vcác văn bn, hp đồng hoc giy ttùy thân, validity đề cp đến giá trpháp lý. Mt tài liu có validity là tài liu vn còn thi hn sdng, được ký kết đúng quy trình và được cơ quan có thm quyn công nhn.

Ví dụ: Khi mt tm thcăn cước hết hn, nó smt validity (giá trpháp lý) và không còn được chp nhn trong các giao dch chính thc.

Uncountable when discussing the abstract quality of being true or sound. Countable when referring to specific instances of legal effectiveness, such as the various validities of different documents in a case.

Ý nghĩa

Danh từtính hợp lý

Đặc điểm có cơ sở logic hoặc chính xác về mặt thực tế

The lawyer questioned the validity of the contract.

Danh từgiá trị pháp lý

Trạng thái được chấp nhận về mặt pháp lý hoặc chính thức

The passport has lost its validity.

Ví dụ

The scientist questioned the validity of the experimental results.

Nhà khoa học đã đặt câu hỏi về tính hợp lý của các kết quả thí nghiệm.

Please check the validity of your visa before traveling.

Vui lòng kiểm tra giá trị pháp lý của thị thực trước khi đi du lịch.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi