D
Dicread
Trang chủTừ điểnAassertion

assertion

sự khẳng định / sự xác lập / câu lệnh khẳng định
Danh từ
Số nhiều: assertions

assertion mang sc thái ca mt li tuyên bmnh mẽ, ttin và quyết đoán. Đim mu cht ca tnày là skhng định mt điu gì đó là đúng mà không nht thiết phi đưa ra bng chng ngay lp tc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà nó có thể được hiu là skhng định nim tin hoc sxác lp quyn lc.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi statement, assertion mang tính chủ động và quyết lit hơn. Trong khi statement chỉ đơn thun là mt li phát biu hoc tuyên bkhách quan, thì assertion hàm ý người nói đang cgng thuyết phc người khác hoc áp đặt mt quan đim.

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia assertion và claim. Chai đều có thdch là "khng định" hoc "tuyên bố", nhưng claim thường gi cm giác vmt yêu cu quyn li hoc mt li khng định mà người khác có thnghi ngvà cn được chng minh. Ngược li, assertion nhn mnh vào thái độ ttin và sququyết ca người nói.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong giao tiếp và tâm lý: assertion thường gn lin vi khái nim assertiveness (squyết đoán). Đây là khnăng bày tỏ ý kiến và nhu cu ca bn thân mt cách thng thn nhưng vn tôn trng người khác.
Trong logic và lp trình: Tnày được dùng để chmt mnh đề được coi là đúng hoc mt lnh gán giá trxác thc.

Ví dvcách dùng:
Đúng: His assertion that the plan would work was convincing. (Li khng định rng kế hoch sthành công ca anhy rt thuyết phc.)
Sai: Sdng assertion khi chmun mô tmt stht hin nhiên không cn tranh lun (trong trường hp này nên dùng fact hoc statement).

Vmt ngpháp, assertion là mt danh từ đếm được, thường đi kèm vi các động tnhư make an assertion (đưa ra li khng định) hoc challenge an assertion (thách thc/phn bác mt li khng định).

Ý nghĩa

Danh từsự khẳng định

Một tuyên bố tự tin và mạnh mẽ về một sự thật hoặc niềm tin

His assertion that the company was bankrupt proved to be incorrect.

Danh từsự xác lập

Hành động tuyên bố điều gì đó một cách mạnh mẽ hoặc khăng khăng đòi một quyền lợi hoặc một yêu cầu

The assertion of her authority in the meeting silenced the room.

Danh từcâu lệnh khẳng định

Một biểu thức logic trong chương trình máy tính mà phải đúng để chương trình tiếp tục thực thi bình thường

The developer added an assertion to ensure the input value was never negative.

Ví dụ

That is a bold assertion.

Đó là một sự khẳng định táo bạo.

His assertion was wrong.

Sự khẳng định của anh ấy đã sai.

I make this assertion.

Tôi đưa ra sự khẳng định này.

She made an assertion about the weather.

Cô ấy đã đưa ra một sự khẳng định về thời tiết.

Luật sư đã thách thức sự khẳng định đó.

He stood by his assertion.

Anh ấy kiên định với sự khẳng định của mình.

The student made an assertion during the debate.

Học sinh đã đưa ra một sự khẳng định trong buổi tranh luận.

School Life

The detective questioned the witness's assertion.

Thám tử đã đặt nghi vấn về sự khẳng định của nhân chứng.

Detective

The king's assertion of power sparked a revolt.

Sự xác lập quyền lực của nhà vua đã châm ngòi cho một cuộc nổi dậy.

History

The board rejected the assertion of ownership.

Hội đồng quản trị đã bác bỏ sự xác lập quyền sở hữu.

Business

The treaty failed due to a conflicting assertion.

Hiệp ước thất bại do một sự khẳng định mâu thuẫn.

History

The code crashed because of a failed assertion.

Mã nguồn bị treo vì một câu lệnh khẳng định bị sai.

Trivia

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi