D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmyth

myth

thần thoại / chuyện hoang đường
[C/U] Cả hai
Số nhiều: myths

myth mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái vvăn hóa và tâm linh
Trong ngcnh văn hc hoc nhân hc, myth được hiu là thn thoi. Đây là nhng câu chuyn cxưa, thường mang tính thiêng liêng, dùng để gii thích ngun gc vũ trụ, các hin tượng tnhiên hoc lch ssơ khai ca mt cng đồng thông qua các vthn và siêu nhiên. Ví dụ, khi nói vGreek myths, chúng ta đang đề cp đến nhng câu chuyn vcác vthn trên đỉnh Olympus.

Sc thái vnim tin sai lch
Trong giao tiếp hin đại và đời sng hàng ngày, myth thường được dùng vi nghĩa là chuyn hoang đường hoc quan nim sai lm. Ở đây, nó không còn mang tính cht tôn giáo hay văn hóa mà ám chmt điu gì đó được nhiu người tin là đúng nhưng thc tế li không có cơ skhoa hc hoc bng chng xác thc. Ví dụ, câu nói It is a common myth that... (Có mt quan nim sai lm phbiến rng...) được dùng để bác bmt nim tin sai lch.

Phân bit vi các ttương đương
Người hc cn phân bit myth vi legend (truyn thuyết). Trong khi myth (thn thoi) thường tp trung vào các vthn và nhng điu siêu nhiên không thkim chng, thì legend thường da trên mt nhân vt hoc skin có tht trong lch snhưng đã được phóng đại theo thi gian.

myth: Tp trung vào thế gii thn linh, gii thích ngun gc (ví dụ: thn thoi vssáng thế).
legend: Tp trung vào nhng anh hùng hoc skin lch sử được hư cu hóa (ví dụ: truyn thuyết vvua Arthur).

Lưu ý vngpháp
Tnày là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vmt quan nim sai lm cthể, hãy sdng mo ta (a myth). Khi nói vhthng thn thoi ca mt quc gia, có thdùngdng snhiu (myths).

Countable when referring to a specific story or a single false belief. Uncountable when discussing the general body of legendary lore of a civilization.

Ý nghĩa

Danh từthần thoại

Một câu chuyện truyền thống giải thích về lịch sử sơ khai của một dân tộc hoặc hiện tượng tự nhiên, thường liên quan đến các thực thể siêu nhiên

the Greek myth of Prometheus

Danh từchuyện hoang đường

Một niềm tin hoặc ý tưởng sai lầm nhưng được nhiều người tin theo

the myth that eating carrots gives you night vision

Ví dụ

It is a myth.

Đó là một chuyện hoang đường.

I love this myth.

Tôi yêu câu chuyện thần thoại này.

That is a myth.

Đó là một chuyện hoang đường.

The myth was very old.

Câu chuyện thần thoại đó đã rất cổ xưa.

He told a strange myth.

Anh ấy đã kể một câu chuyện thần thoại kỳ lạ.

Is that a common myth?

Đó có phải là một chuyện hoang đường phổ biến không?

The teacher explained the Norse myth.

Giáo viên đã giải thích về thần thoại Bắc Âu.

School Life

This urban myth scares many people.

Câu chuyện thần thoại đô thị này làm nhiều người sợ hãi.

Supernatural

The dragon is part of the myth.

Con rồng là một phần của câu chuyện thần thoại.

Fantasy

The notion of a perfect boss is a myth.

Quan niệm về một người sếp hoàn hảo chỉ là chuyện hoang đường.

Business

Historians often debunk the myth of the lost city.

Các nhà sử học thường bác bỏ chuyện hoang đường về thành phố bị mất tích.

History

Nhiều người tin vào chuyện hoang đường rằng đường gây ra chứng tăng động.

Health

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi