D
Dicread
Trang chủTừ điểnSspurious

spurious

giả tạo / không chính hãng / ngụy tạo
Tính từ

spurious mang sc thái chsthiếu trung thc, không đích thc hoc sai lch, thường được dùng trong các bi cnh trang trng như pháp lý, khoa hc hoc tranh lun logic. Đim mu cht ca tnày là sngy trang; mt thgì đó được gi là spurious khi nó ctình hoc vô tình trông có vẻ đúng, tht nhưng thc cht li là giả.

Skhác bit vsc thái

Trong khi fake là mt tthông dng để chhàng gihoc sgito nói chung, spurious nhn mnh hơn vào tính cht sai trái vmt logic hoc ngun gc. Ví dụ, trong thng kê, mt spurious correlation (mi tương quan ngy to) là khi hai biến scó vliên quan đến nhau nhưng thc tế không có mi quan hnhân qunào.

fake thường dùng cho vt cht như fake leather (da giả), còn spurious thường dùng cho lp lun, bng chng hoc dliu như spurious claims (nhng tuyên bngy to).

Lưu ý vngcnh sdng

Người hc cn cn trng khi dch tnày sang tiếng Vit vì tùy vào đối tượng mà nghĩa sthay đổi. Khi nói về đồ vt hoc tác phm nghthut, hãy dùng "gimo" hoc "không chính hãng". Khi nói vlý lẽ, lp lun, hãy dùng "ngy to" hoc "sai lch". Trong ngcnh choc pháp lý nói vhuyết thng, tnày có thdch là "không chính thng".

Mt ví dụ đin hình cho cách dùng đúng là spurious arguments (nhng lp lun ngy to). Ngược li, không nên dùng spurious để mô tmt ncười gito; trong trường hp này, hãy sdng fake smile hoc insincere smile.

Ý nghĩa

Tính từgiả tạo

Không đúng như những gì được tuyên bố; sai sự thật hoặc giả mạo

The lawyer based his argument on spurious claims that were quickly debunked.

Tính từkhông chính hãng

Không chính gốc hoặc không xác thực; hàng giả

The museum discovered that the painting was a spurious copy of a Renaissance masterpiece.

Tính từngụy tạo

Thiếu mối liên hệ nhân quả hoặc dựa trên một sai lầm, đặc biệt là trong thống kê

The study found a spurious correlation between ice cream sales and drowning incidents.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi