D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfabrication

fabrication

sự bịa đặt / sự chế tạo
Danh từ
Số nhiều: fabrications

fabrication mang hai sắc thái ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau tùy vào ngữ cảnh: một sự sáng tạo vật chất (tích cực/trung tính) hai sự thêu dệt lời nói (tiêu cực). Người học cần đặc biệt lưu ý để không nhầm lẫn giữa việc "chế tạo" một sản phẩm việc "bịa đặt" một câu chuyện.

Sắc thái về sự thêu dệt bịa đặt
Trong ngữ cảnh giao tiếp hoặc pháp , fabrication ám chỉ việc cố tình tạo ra thông tin giả, bằng chứng giả hoặc một câu chuyện không thật để lừa dối người khác. mang hàm ý tiêu cực nghiêm trọng hơn so với lie (lời nói dối thông thường), fabrication thường gợi lên một sự dàn dựng công phu, hệ thống.

dụ: The evidence was a complete fabrication (Bằng chứng đó hoàn toàn đồ giả/do bịa ra).

Sắc thái về sản xuất chế tạo
Trong lĩnh vực công nghiệp kỹ thuật, fabrication đề cập đến quá trình xây dựng hoặc chế tạo các cấu trúc phức tạp từ các bộ phận sẵn, đặc biệt trong ngành khí kim loại (như hàn, cắt, uốn). Khác với manufacturing (sản xuất hàng loạt quy lớn), fabrication thường nhấn mạnh vào quá trình lắp ráp tạo hình cụ thể cho một sản phẩm hoặc kết cấu.

dụ: metal fabrication (chế tạo kim loại).

Lưu ý về từ vựng dễ nhầm lẫn
Người học cần phân biệt fabrication với fabric (vải). Mặc cả hai cùng gốc từ nhưng fabrication không liên quan đến việc dệt vải liên quan đến việc "xây dựng" (cấu trúc vật chất hoặc cấu trúc lời nói).

Ý nghĩa

Danh từsự bịa đặt

Hành vi hư cấu một câu chuyện hoặc lời nói dối nhằm đánh lừa người khác

The entire account of the accident was a complete fabrication.

Danh từsự chế tạo

Quá trình sản xuất hoặc xây dựng một sản phẩm, thường từ nhiều thành phần khác nhau

The fabrication of the aircraft wing requires high-precision machinery.

Ví dụ

The witness's testimony was a complete fabrication designed to mislead the jury.

Lời khai của nhân chứng là một sự bịa đặt hoàn toàn nhằm đánh lừa bồi thẩm đoàn.

The metal fabrication shop specializes in custom steel frames for industrial buildings.

Xưởng chế tạo kim loại chuyên về các khung thép tùy chỉnh cho các tòa nhà công nghiệp.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi