D
Dicread
Trang chủTừ điểnAauthenticity

authenticity

tính xác thực / sự chân thật
Danh từ

authenticity mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là tính xác thc vmt vt lý/pháp lý, và hai là schân tht vmt tâm lý/đạo đức. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là chai nghĩa này đều có thdch là "tính xác thc" hoc "schân tht", nhưng bn cht vn dng li hoàn toàn khác nhau.

Sc thái vtính xác thc và ngun gc

Trong ngcnh vt cht, authenticity dùng để chvic mt đối tượng là hàng tht, chính gc, không phi đồ gihay bn sao. Nó thường xut hin trong các lĩnh vc như nghthut, kho chc hoc pháp lý. Khi nói vauthenticity, người ta nhn mnh vào bng chng khách quan để chng minh ngun gc.

Ví dụ: Khi kim tra mt bc tranh cổ, chuyên gia stìm kiếm authenticity (tính xác thc) thông qua cht liu sơn và chký.

Sc thái vschân tht và bn sc cá nhân

Trong tâm lý hc và giao tiếp xã hi, authenticity mô ttrng thái mt người sng đúng vi bn cht, nim tin và giá trca chính mình thay vì cgng đóng vai hoc làm hài lòng người khác. Đây là mt khái nim mang tính chquan và đạo đức.

Ví dụ: Mt nhà lãnh đạo có authenticity (schân tht) là người không che giu khuyết đim và hành động nht quán vi li nói.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit authenticity vi truth hoc honesty. Trong khi honesty (strung thc) tp trung vào vic không nói di, thì authenticity tp trung vào vic "là chính mình". Mt người có thtrung thc (không nói di) nhưng li thiếu schân tht (vì họ đang sng theo kvng ca người khác chkhông phi theo bn sc riêng).

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia authenticity và validity. validity thường dùng cho tính hp lvmt logic hoc pháp lý (ví dụ: mt tm vé còn hn), trong khi authenticity nhn mnh vào vic đối tượng đó có đúng là thnó tuyên blà hay không (ví dụ: tm vé đó là tht hay là vé giả).

Đặc đim ngpháp

authenticity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ, bn nên sdng các tính tnhư absolute authenticity (tính xác thc tuyt đối) hoc lack of authenticity (thiếu schân tht).

Ý nghĩa

Danh từtính xác thực

Đặc tính thật, chính xác hoặc đúng với nguồn gốc ban đầu thay vì là một bản sao hoặc đồ giả

Danh từsự chân thật

Mức độ mà hành động của một cá nhân thống nhất với các giá trị và niềm tin nội tâm của họ bất chấp những áp lực từ bên ngoài

She sought a career that offered more authenticity and aligned with her personal ethics.

Ví dụ

Check the authenticity first.

Hãy kiểm tra tính xác thực trước.

I value authenticity.

Tôi coi trọng sự chân thật.

Is the authenticity real?

Tính xác thực này có thật không?

He questioned the authenticity of the map.

Anh ấy đã nghi ngờ tính xác thực của tấm bản đồ.

The guide praised the authenticity of the village.

Hướng dẫn viên đã khen ngợi tính xác thực của ngôi làng.

She doubted the authenticity of the letter.

Cô ấy nghi ngờ tính xác thực của bức thư.

The detective searched for proof of the document's authenticity.

Thám tử đã tìm kiếm bằng chứng về tính xác thực của tài liệu.

Detective

I love the authenticity of this local street food.

Tôi yêu tính xác thực của món ăn đường phố địa phương này.

Gourmet

The student wrote a paper on the authenticity of ruins.

Sinh viên đã viết một bài luận về tính xác thực của các tàn tích.

School Life

Giám đốc điều hành đã nói về tầm quan trọng của sự chân thật trong lãnh đạo.

Business

Historians still debate the authenticity of the ancient scroll.

Các nhà sử học vẫn đang tranh luận về tính xác thực của cuộn giấy cổ.

History

I apologize for lacking authenticity in my previous statements.

Tôi xin lỗi vì đã thiếu sự chân thật trong những phát biểu trước đây của mình.

Apology

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi