D
Dicread
Trang chủTừ điểnGguide

guide

hướng dẫn viên / sách hướng dẫn / dẫn đường / định hướng
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: guidesQuá khứ: guidedPhân từ 2: guidedV-ing: guiding

Tnày xoay quanh khái nim điu hướng, cho dù đó là di chuyn trong mt không gian vt lý hay tri qua mt quá trình tư duy phc tp. Nó hàm ý mt mi quan hmà trong đó mt bên shu kiến thc hoc kinh nghim vượt tri và chia sẻ điu đó để đảm bo sthành công hoc an toàn cho bên còn li.

Xét vmt vt lý, tguide mang tính chủ động hơn so vi tlead. Trong khi lead có thể đơn thun là đi phía trước, thì guide bao gm vic liên tc điu chnh và hướng dn da trên môi trường xung quanh.

Khi được dùng theo nghĩa bóng cho hành vi hoc snghip, tnày gi lên mt sự ảnh hưởng nhnhàng, mang tính htrthay vì kim soát nghiêm ngt. Nó khác vi command hoc directchhàm ý mt quá trình hp tác, nơi người được dn dt vn giữ được quyn tquyết ca chính mình.

Countable whether referring to a professional person leading a tour or a physical handbook used for instructions.

Ý nghĩa

Danh từhướng dẫn viên

Người chỉ đường cho người khác, đặc biệt là người được thuê để đi cùng khách lạ ở những vùng địa hình không quen thuộc

Hire a guide.

Danh từsách hướng dẫn

Một cuốn sách hoặc tài liệu cung cấp thông tin hoặc chỉ dẫn về một chủ đề cụ thể

Read the guide.

Danh từdẫn đường

Chỉ đường hoặc dẫn ai đó đi theo một lộ trình; điều phối chuyển động hoặc tiến trình của một thứ gì đó

Follow the guide.

Ngoại động từđịnh hướng
[~ someone][~ something]

Gây ảnh hưởng hoặc điều phối hành vi hoặc tư duy của một ai đó hoặc một điều gì đó

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi