D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpointer

pointer

lời khuyên / vật chỉ / con trỏ / chó chỉ điểm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: pointers

Tpointer có nhiu nghĩa rt khác nhau tùy thuc vào ngcnh, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Trong giao tiếp thông thường, khi dùng vi nghĩa là mt li khuyên, pointer mang sc thái nhnhàng, ngn gn và mang tính gi ý hơn là mt li hướng dn chi tiết hay mt mnh lnh. Nó thường được dùng trong các tình hung không trang trng để chia snhng mo nhgiúp ai đó làm tt hơn mt vic gì đó.

Phân bit các ngcnh sdng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia pointer (li khuyên/mo) vi advice (li khuyên chung). Trong khi advice là mt danh tkhông đếm được và mang tính bao quát, pointer là danh từ đếm được và thường chmt đim cthể, mt mo nhỏ để gii quyết vn đề.

Đúng: Give me a few pointers on how to use this software. (Hãy cho tôi mt vài mo nhvcách sdng phn mm này.)
Sai: Give me a few advices. (Vì advice không đếm được, không dùng a few trc tiếp như vy).

Trong lĩnh vc công nghthông tin, pointer (con trỏ) là mt thut ngkthut chuyên bit. Người hc cn lưu ý không nhm ln con trchut (mouse pointer) vi con trtrong lp trình (pointer in programming), mc dù chai đều có nghĩa là "chvào" mt thgì đó, nhưng bn cht kthut ca chúng hoàn toàn khác nhau.

Lưu ý vmt ngpháp

Khi sdng pointer vi nghĩa là li khuyên hoc vt chỉ, đây là danh từ đếm được. Do đó, bn cn sdng mo ta hoc dùngdng snhiu pointers tùy theo slượng thông tin mun truyn đạt. Trong khi đó, khi nói vging chó chỉ đim, tnày luôn được dùng như mt danh tchloài vt cthể.

Countable when referring to a specific piece of advice or a dog. Uncountable when referring to the general act of pointing.

Ý nghĩa

Danh từlời khuyên

Một lời khuyên hoặc một gợi ý hữu ích nhằm hướng dẫn ai đó

He gave me a few pointers on how to improve my golf swing.

Danh từvật chỉ

Một công cụ vật lý hoặc một ngón tay được dùng để chỉ vào một vị trí hoặc một vật cụ thể

Danh từcon trỏ

Một biến trong lập trình máy tính dùng để lưu trữ địa chỉ bộ nhớ của một giá trị khác

The programmer forgot to initialize the pointer, causing a system crash.

Danh từchó chỉ điểm

Một giống chó được lai tạo đặc biệt để chỉ ra vị trí của các loài chim săn

The pointer froze mid-stride, signaling the bird's location.

Ví dụ

Give me a pointer.

Hãy cho tôi một lời khuyên.

The pointer is red.

Vật chỉ có màu đỏ.

I have a pointer.

Tôi có một vật chỉ.

She gave me some pointers.

Cô ấy đã cho tôi một vài lời khuyên.

The mouse pointer is gone.

Con trỏ chuột đã biến mất.

He bought a pointer dog.

Anh ấy đã mua một con chó chỉ điểm.

Can you give me some pointers for the exam?

Bạn có thể cho tôi một vài lời khuyên cho kỳ thi không?

School Life

The detective used a pointer to show the evidence.

Thám tử đã sử dụng một vật chỉ để chỉ ra bằng chứng.

Detective

Câu thần chú đã tạo ra một vật chỉ phát sáng hướng về phía hang động.

Fantasy

Vui lòng đưa ra một vài lời khuyên về báo cáo quý.

Business

A null pointer exception crashed the entire server.

Một ngoại lệ con trỏ rỗng đã làm sập toàn bộ máy chủ.

Trivia

The historian used a pointer to mark the map.

Nhà sử học đã sử dụng một vật chỉ để đánh dấu trên bản đồ.

History

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi