D
Dicread
Trang chủTừ điểnAarrow

arrow

mũi tên / bắn tên
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: arrowsQuá khứ: arrowedPhân từ 2: arrowedV-ing: arrowing

arrow mang hai nghĩa chính: mt là vt thvt lý dùng trong cung thut, hai là biu tượng hình hc dùng để chhướng. Trong tiếng Vit, chai nghĩa này đều được dch chung là "mũi tên", nhưng ngcnh sdng trong tiếng Anh phân bit rt rõ ràng gia công csăn bn/chiến đấu và ký hiu chdn.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi nói vvũ khí, arrow luôn đi kèm vi các động tnhư shoot (bn) hoc fire (phóng). Người hc cn lưu ý không nhm ln vi bolt, vn là loi tên ngn và nng hơn dùng cho nỏ (crossbow) thay vì cung thường.

Khi đóng vai trò là mt ký hiu, arrow xut hin phbiến trong giao din người dùng, bin báo giao thông hoc sơ đồ. Trong trường hp này, nó không còn là mt vt thcm nm được mà là mt hìnhnh đồ ha. Ví dụ, cm tfollow the arrowi theo mũi tên) ám chvic tuân theo chdn trên bin báo, chkhông phi đui theo mt vt thể đang bay.

Các li thường gp và lưu ý khi dch

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng arrow cho mi loi vt nhn. Cn phân bit rõ:
arrow: Mũi tên (có lông vũ, dùng cho cung).
dart: Phi tiêu (nhhơn, thường ném bng tay).
needle: Kim khâu hoc kim đồng hồ.

Ngoài ra, trong các thành ngữ, arrow thường mang nghĩa bóng vschính xác hoc stn công bt ngờ. Ví dụ, cm tstraight as an arrow không chnói vhình dáng mà còn dùng để mô tmt người trung thc, ngay thng. Ngược li, fly like an arrow nhn mnh tc độ cc nhanh và schun xác ca mt hành động hoc vt thể.

Countable as both a physical projectile and a graphic symbol.

Ý nghĩa

Danh từmũi tên

Một cán gỗ được vót nhọn một đầu và gắn lông vũ ở đầu kia, được bắn ra từ một cây cung

He notched the arrow and aimed for the target.

Danh từmũi tên

Một biểu tượng hình mũi tên được dùng để chỉ hướng cụ thể

Ngoại động từbắn tên
[~ someone][~ something]

Bắn một mũi tên vào ai đó hoặc cái gì đó

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi