D
Dicread
Trang chủTừ điểnIimmediate

immediate

tức thì, trực tiếp
Tính từ

Tnày đóng vai trò là du hiu chsgn gũi, cho dù đó là sgn gũi vthi gian, không gian hay xã hi. Khi nói vthi gian, nó xóa bmi khong cách gia nguyên nhân và kết quả, to ra cm giác khn cp hoc đột ngt, điu này giúp phân bit nó vi nhng tnhư prompt (nhanh chóng), vn vn có thchp nhn mt khong thi gian chngn.

Trong khía cnh quan hhoc không gian, tnày xác định mt vòng kết ni sơ cp. Bng cách chỉ định immediate family (gia đình rut tht) hoc immediate neighbor (hàng xóm sát vách), người nói loi trnhng hhàng xa hoc môi trường xung quanhxa, từ đó thiết lp mt ranh gii nghiêm ngt vstiếp giáp trc tiếp hoc quan hhuyết thng gn gũi.

Ý nghĩa

Tính từtức thì, trực tiếp

Xảy ra hoặc được thực hiện ngay lập tức; tức thời; hoặc gần nhất về không gian, thời gian hoặc mối quan hệ

The company expects an immediate response to the offer.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi