bridge
Từ này gợi lên cảm giác về sự chuyển tiếp và hòa giải. Đây là một mối liên kết vật lý hoặc khái niệm cho phép đi từ trạng thái, địa điểm hoặc ý tưởng này sang một điều khác, giúp loại bỏ rào cản vốn từng ngăn cản sự di chuyển hoặc giao tiếp.
Countable when referring to the physical engineering structure like a stone bridge. Uncountable when referring to the act of bridging or the concept of connectivity.
Ý nghĩa
Một cấu trúc được xây dựng để bắc qua một chướng ngại vật vật lý, chẳng hạn như sông hoặc đường, nhằm tạo lối đi qua đó
Một sự kết nối hoặc liên kết giúp lấp đầy khoảng cách giữa hai điều, ý tưởng hoặc nhóm người khác nhau
Bộ phận của một nhạc cụ dây dùng để đỡ các dây đàn và truyền rung động của chúng đến thân đàn
Bộ phận của một cặp kính nằm tựa trên mũi
Nền tảng hoặc trạm điều khiển nơi tàu được lái và chỉ huy
Một trò chơi bài trong đó bốn người chơi chia thành hai cặp đối đầu để giành các lượt ăn bài
Một thiết bị nha khoa giả dùng để thay thế một hoặc nhiều răng bị mất bằng cách nối chúng với các răng liền kề
Ví dụ
Các kỹ sư đang xây dựng một cây cầu mới bắc qua sông.
Kỳ thực tập đóng vai trò là cầu nối dẫn đến một sự nghiệp toàn thời gian.
Anh ấy đã thay ngựa đàn bằng gỗ trên cây đàn ghi-ta acoustic của mình.
Viên sĩ quan đã báo cáo vị trí của con tàu từ buồng lái.
My grandmother has played bridge for over thirty years.
Bà tôi đã chơi cờ bridge trong hơn ba mươi năm.
Nha sĩ đã lắp một chiếc cầu răng bằng sứ để thay thế chiếc răng bị mất.
Cụm động từ
bridge over
lấp đầy hoặc vượt qua một vấn đề hoặc khoảng trống bằng cách tạo ra một sự kết nối
Công ty đã cố gắng lấp đầy khoảng trống thiếu hụt nguồn vốn bằng cách vay một khoản vay ngắn hạn.