D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcalendar

calendar

lịch / tờ lịch / lên lịch
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: calendarsQuá khứ: calendaredPhân từ 2: calendaredV-ing: calendaring

Tnày gi lên cm giác vthi gian được tchc mt cách cht chvà có thdự đoán trước. Nó biến dòng chy tru tượng ca stn ti thành mt lưới các ô thi gian có thqun lý được, to ra mt ranh gii tâm lý gia hin ti và tương lai. Đây là công cchính để điu phi trong các môi trường chuyên nghip và xã hi.

Trong khi mt lch trình tp trung vào thi đim thc hin các tác vcthtrong mt ngày duy nht, thì calendar cung cp mt khung kiến trúc rng hơn cho cnăm. Vic sdng tnày như mt động tthường phbiến trong môi trường doanh nghip hoc pháp lý, nơi nó hàm ý mt cam kết chính thc cho mt ngày trong tương lai thay vì chlà mt kế hoch ngu nhiên.

Countable when referring to the physical object or a specific system (e.g., a wall calendar or the Mayan calendar).

Ý nghĩa

Danh từlịch

Một hệ thống tổ chức các ngày cho các mục đích xã hội, tôn giáo, thương mại hoặc hành chính

The Gregorian calendar is used globally.

Danh từtờ lịch

Một biểu đồ hoặc một chuỗi các trang hiển thị các ngày, tuần và tháng của một năm cụ thể

I marked the date on my wall calendar.

Ngoại động từlên lịch
[~ something]

Sắp xếp một sự kiện vào một ngày cụ thể

The meeting has been calendared for next Tuesday.

Ví dụ

Check the calendar.

Kiểm tra lịch đi.

I have a calendar.

Tôi có một cuốn lịch.

Look at the calendar.

Hãy nhìn vào tờ lịch.

I wrote it on my calendar.

Tôi đã viết nó vào lịch của mình.

The calendar is on the wall.

Tờ lịch đang treo trên tường.

She checked her digital calendar.

Cô ấy đã kiểm tra lịch kỹ thuật số của mình.

I need to check my calendar for the exam date.

Tôi cần kiểm tra lịch để biết ngày thi.

School Life

Để tôi kiểm tra lịch trước khi đặt vé máy bay.

Travel

The lunar calendar determines the date of the festival.

Âm lịch quyết định ngày diễn ra lễ hội.

History

We should calendar in a quarterly review for the team.

Chúng ta nên lên lịch một buổi đánh giá quý cho cả đội.

Business

The court has calendared the hearing for early next month.

Tòa án đã lên lịch buổi điều trần vào đầu tháng tới.

Detective

Ancient civilizations developed a complex solar calendar to track seasons.

Các nền văn minh cổ đại đã phát triển một hệ thống dương lịch phức tạp để theo dõi các mùa.

Trivia

Cụm động từ

calendar in

lên lịch

Chúng ta cần lên lịch cho một cuộc họp theo dõi vào tháng tới.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi