D
Dicread
Trang chủTừ điểnCculinary

culinary

ẩm thực
Tính từ

culinary một tính từ mang sắc thái trang trọng, dùng để chỉ tất cả những liên quan đến nghệ thuật nấu nướng chuẩn bị thực phẩm. Thay dùng từ cooking (vốn mang tính thông dụng đời thường), culinary thường được sử dụng trong các bối cảnh chuyên nghiệp, học thuật hoặc khi muốn nhấn mạnh vào khía cạnh nghệ thuật kỹ năng cao cấp của việc chế biến món ăn.

Sắc thái sử dụng phân biệt

Trong tiếng Việt, culinary thường được dịch "ẩm thực". Tuy nhiên, người học cần lưu ý rằng culinary tập trung vào hành động chuẩn bị, chế biến kỹ thuật nấu nướng (the act of cooking), trong khi khái niệm "ẩm thực" trong tiếng Việt đôi khi bao hàm cả văn hóa ăn uống rộng hơn (gastronomy).

Khi nói về một trường đào tạo đầu bếp, hãy dùng culinary school (trường ẩm thực) thay cooking school để tăng độ chuyên nghiệp.
Khi tả những kỹ năng tinh xảo trong bếp, cụm từ culinary skills (kỹ năng ẩm thực) sẽ phù hợp hơn cooking skills.

Các lỗi thường gặp lưu ý

Một sai lầm phổ biến của người học sử dụng culinary như một danh từ. Hãy nhớ rằng đây một tính từ, vậy luôn phải đi kèm với một danh từ khác để bổ nghĩa.

Sai: He is studying culinary. (Anh ấy đang học ẩm thực - dùng như danh từ)
Đúng: He is studying the culinary arts. (Anh ấy đang học nghệ thuật ẩm thực)

Ngoài ra, cần phân biệt culinary với gastronomic. Trong khi culinary nhấn mạnh vào việc nấu nướng chuẩn bị, gastronomic lại thiên về sự thưởng thức, thuyết về hương vị mối quan hệ giữa thực phẩm với văn hóa.

culinary delight: một món ăn ngon do kỹ thuật nấu nướng mang lại.
gastronomic experience: một trải nghiệm ẩm thực bao gồm cả không gian, văn hóa sự thưởng thức món ăn.

Ý nghĩa

Tính từẩm thực

Liên quan đến hoặc được sử dụng trong việc nấu nướng thực phẩm

She decided to attend a culinary school to refine her skills.

Ví dụ

She decided to attend a culinary school to refine her skills.

Cô ấy quyết định theo học một trường ẩm thực để trau dồi kỹ năng của mình.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi