D
Dicread
Trang chủTừ điểnRroast

roast

quay / chế giễu / rang / miếng thịt quay
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: roastsQuá khứ: roastedPhân từ 2: roastedV-ing: roasting

roast mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vic nó được dùng như mt động thay danh từ, và trong bi cnhm thc hay giao tiếp xã hi. Đối vi người Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia các phương pháp chế biến nhit.

Countable when referring to a specific piece of meat prepared for a meal. Uncountable when referring to the method of cooking or the level of coffee bean processing.

Ý nghĩa

Ngoại động từquay
[~ someone][~ something]

Nấu thực phẩm bằng cách tiếp xúc lâu với nhiệt trong lò nướng hoặc trên lửa

Ngoại động từchế giễu
[~ someone]

Chỉ trích hoặc nhạo báng ai đó một cách gay gắt và công khai, thường là trong một bối cảnh hài hước

Nội động từrang

Được nấu chín bằng cách rang hoặc quay

The coffee beans roast slowly in the drum.

Danh từmiếng thịt quay

Một khối thịt lớn đã được quay chín

I bought a beef roast for the Sunday dinner.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi