D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoven

oven

lò nướng / lò nung
[C] Đếm được
Số nhiều: ovens

oven thường được hiu là mt thiết bcung cp nhit độ cao trong không gian kín. Trong đời sng hàng ngày, tnày chyếu dùng để chchiếc lò nướng trong nhà bếp dùng để chế biến thc phm. Tuy nhiên, cn lưu ý rng oven không chgii hn trongm thc mà còn được dùng trong công nghip để chcác loi lò nung dùng cho gm shoc luyn kim.

Countable when referring to the physical appliance in a kitchen or the industrial furnace in a factory.

Ý nghĩa

Danh từlò nướng

Một ngăn kín, thường được làm nóng bằng điện hoặc gas, dùng để nướng, quay hoặc hâm nóng thực phẩm

She slid the tray of cookies into the preheated oven.

Danh từlò nung

Một lò nung lớn dùng để nung đồ gốm hoặc luyện kim

The potter placed the clay vases in the kiln oven to harden.

Ví dụ

The oven is hot.

Chiếc lò nướng đang nóng.

Put it in the oven.

Hãy cho nó vào lò nướng.

I have a new oven.

Tôi có một chiếc lò nướng mới.

She preheated the oven for the cake.

Cô ấy đã làm nóng lò nướng trước khi nướng bánh.

The pizza is in the oven now.

Bánh pizza hiện đang ở trong lò nướng.

He cleaned the oven yesterday.

Anh ấy đã vệ sinh lò nướng vào ngày hôm qua.

The chef adjusted the oven temperature for the souffle.

Đầu bếp đã điều chỉnh nhiệt độ lò nướng cho món bánh souffle.

Gourmet

I wonder if the dragon uses a volcanic oven.

Tôi tự hỏi liệu con rồng có sử dụng một chiếc lò nướng núi lửa không.

Fantasy

The students learned how to use the school oven.

Các học sinh đã học cách sử dụng lò nướng của nhà trường.

School Life

Ancient Romans utilized massive brick ovens for communal baking.

Người La Mã cổ đại đã sử dụng những chiếc lò nướng bằng gạch khổng lồ để nướng bánh chung cho cộng đồng.

History

We must ensure the industrial oven meets safety standards.

Chúng ta phải đảm bảo lò nướng công nghiệp đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn.

Business

Người nghệ nhân đã dành nhiều giờ để theo dõi nhiệt độ của lò nung gốm.

Trivia

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi