D
Dicread
Trang chủTừ điểnEepicure

epicure

người sành ăn
Danh từ
Số nhiều: epicures

epicure dùng để chỉ một người kiến thức sâu rộng niềm đam đặc biệt đối với những món ăn, thức uống cao cấp. Từ này mang sắc thái tích cực, nhấn mạnh vào sự tinh tế trong khẩu vị khả năng thưởng thức nghệ thuật ẩm thực một cách chuyên sâu. không đơn thuần việc thích ăn ngon, sự am hiểu về nguồn gốc, cách chế biến chất lượng thượng hạng của thực phẩm.

Phân biệt với các từ tương đồng

Người học tiếng Anh thường dễ nhầm lẫn epicure với một số từ khác nghĩa gần giống trong tiếng Việt:

gourmet: Đây từ phổ biến nhất nghĩa gần như tương đương với epicure. Tuy nhiên, gourmet thường được dùng rộng rãi hơn để chỉ cả những chuyên gia ẩm thực hoặc những sản phẩm thực phẩm cao cấp ( dụ: gourmet coffee). Trong khi đó, epicure tập trung nhiều hơn vào nhân người thưởng thức với sự cầu kỳ tinh tế cực cao.

glutton: Trái ngược hoàn toàn với epicure. Nếu epicure sự thưởng thức tinh tế, thì glutton (kẻ tham ăn) chỉ những người ăn quá nhiều một cách độ, thiếu kiểm soát không quan tâm đến chất lượng hay nghệ thuật của món ăn.

Lưu ý về ngữ cảnh sử dụng

Khi sử dụng epicure, hãy đặt trong bối cảnh sang trọng hoặc học thuật. Từ này gợi lên hình ảnh một người dành thời gian nghiên cứu kỹ lưỡng về các loại rượu vang lâu năm hoặc những nguyên liệu quý hiếm.

Đúng: As an epicure, he can distinguish the subtle notes of different vintage wines. ( một người sành ăn, ông ấy thể phân biệt được những nốt hương tinh tế của các loại rượu vang lâu năm khác nhau.)
Sai: Sử dụng epicure để tả một người chỉ đơn giản thích ăn nhiều món ăn đường phố hoặc đồ ăn nhanh.

Về mặt ngữ pháp, epicure một danh từ đếm được. Khi sử dụng, bạn thể dùng các tính từ như seasoned (dày dạn kinh nghiệm) hoặc true (đích thực) để bổ nghĩa, nhằm nhấn mạnh mức độ am hiểu của đối tượng được nhắc đến.

Ý nghĩa

Danh từngười sành ăn

Một người tìm thấy niềm vui đặc biệt trong những món ăn và thức uống hảo hạng và sở hữu khẩu vị tinh tế

The seasoned epicure spent his weekends hunting for the rarest truffles in the region.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi