D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpot

pot

nồi / chậu / hũ tiền / cần sa / cho vào chậu / đánh vào lỗ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Từ này chủ yếu gợi lên hình ảnh về sự chứa đựngcho đó một vật dụng vật để đựng đất hoặc nấu súp, hay một sự tích lũy tiền bạc mang tính khái niệm trong cờ bạc. gợi ý về tính hữu dụng chức năng bản.

Trong bối cảnh nói về cần sa, pot một thuật ngữ tiếng lóng thân mật hơi . thiếu đi cảm giác chuyên môn y tế như từ marijuana hay ý nghĩa rộng hiện đại của từ weed, thường gợi nhớ về thời kỳ phản văn hóa từ giữa đến cuối thế kỷ 20.

Khi được dùng như một động từ chỉ sự chuyển động, tả một dáng đi nhịp nhàng, chậm chạp nặng nề đặc trưng. Cách dùng này ít phổ biến mang tính tả hơn nhiều so với nghĩa vật chứa, thường ngụ ý một cảm giác cổ điển hoặc không vội .

Countable when referring to physical containers like a ceramic flower pot or a cooking pot. Uncountable when referring to marijuana as a substance or the collective sum of money bet in a poker game.

Ý nghĩa

Danh từnồi

Một vật chứa hình tròn và sâu dùng để nấu ăn

Use a pot.

Danh từchậu

Một vật chứa dùng để trồng cây

Buy a pot.

Danh từhũ tiền

Tổng số tiền đặt cược trong một trò chơi

Win the pot.

Danh từcần sa

Cần sa, đặc biệt là khi hút

Smoke pot.

Ngoại động từcho vào chậu
[~ something]

Đặt một cái cây vào trong chậu

Pot the plant.

Ngoại động từđánh vào lỗ
[~ something]

Đánh một quả bóng vào lỗ trong môn bi-a

Pot the ball.

Ví dụ

Cho súp vào một cái nồi lớn và đun liu riu trong một giờ.

Gourmet

I need to buy a bigger pot for this fern because the roots are cramped.

Tôi cần mua một cái chậu lớn hơn cho cây dương xỉ này vì rễ của nó đã bị chật.

He went all in to win the entire pot.

Anh ta đã đặt cược tất cả để giành lấy toàn bộ hũ tiền.

Cảnh sát đã tìm thấy một lượng nhỏ cần sa trong xe ô tô.

Detective

I will pot these seedlings tomorrow morning.

Tôi sẽ cho những cây con này vào chậu vào sáng mai.

Hãy xem tôi đánh quả bóng số tám vào lỗ chỉ trong một cú đánh này.

Chỉ cần cho mì Ý vào nồi nước sôi.

Gourmet

Is that a clay pot or plastic?

Đó là chậu đất sét hay nhựa vậy?

The gambler stared at the growing pot with intense focus.

Tay cờ bạc nhìn chằm chằm vào hũ tiền đang tăng dần với sự tập trung cao độ.

Cụm động từ

pot up

cho vào chậu

Đã đến lúc cho những cây con vào chậu.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi