D
Dicread
Trang chủTừ điểnPplating

plating

việc mạ / lớp mạ / việc trình bày món ăn
Danh từ

plating là mt từ đa nghĩa vi hai lĩnh vcng dng hoàn toàn khác bit: công nghip kim loi và nghthutm thc. Người hc cn xác định rõ ngcnh để tránh nhm ln gia mt quy trình kthut và mt knăng trình bày.

Ý nghĩa

Danh từviệc mạ

Quá trình phủ một lớp kim loại mỏng lên một vật thể kim loại khác, thường là thông qua phương pháp mạ điện

The jewelry has a gold plating that wears off over time.

Danh từlớp mạ

Một lớp kim loại mỏng được lắng đọng trên bề mặt của một vật liệu khác để bảo vệ hoặc trang trí

The copper plating prevents the steel from rusting.

Danh từviệc trình bày món ăn

Cách sắp xếp và trình bày thực phẩm trên đĩa trong bối cảnh ẩm thực chuyên nghiệp

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi