D
Dicread
Trang chủTừ điểnKknife

knife

con dao / đâm
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: knivesPhân từ 2: knifedV-ing: knifing

knife chyếu được dùng để chmt công ccó lưỡi sc dùng để ct hoc thái. Trong tiếng Vit, tùy vào hình dáng và mc đích sdng mà tnày có thể được dch linh hot thành "con dao", "dao găm" hoc "dao mổ".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, knife mang nghĩa trung tính, chmt vt dng nhà bếp hoc công clàm vic. Tuy nhiên, khi đóng vai trò là động từ, knife thường mang sc thái tiêu cc, ám chhành động tn công bng dao mt cách cố ý và nguy him.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia knife và blade. Trong khi knife chtoàn bcông cụ (bao gm ccán cm), thì blade chtp trung vào phn lưỡi sc. Vic dùng nhm hai tnày trong các văn bn kthut hoc mô tchi tiết có thgây hiu lm.

Ví dụ đúng: The chef used a sharp knife to slice the vegetables. (Đầu bếp đã dùng mt con dao sc để thái rau.)
Ví dvề động từ: The assassin attempted to knife the guard. (Kẻ ám sát đã cgng đâm người bo vệ.)

Lưu ý vngpháp

Đim quan trng nht cn nhlà dng snhiu ca knife. Vì kết thúc bng đuôi -fe, khi chuyn sang snhiu, bn phi đổi thành -ves (knives), không được thêm -s mt cách đơn thun.

Referring to the individual physical tools used for cutting.

Ý nghĩa

Danh từcon dao

Một công cụ có lưỡi cắt và một tay cầm

He used a knife to slice the bread.

Ngoại động từđâm
[~ someone][~ something]

Đâm hoặc cắt ai đó hoặc cái gì đó bằng một con dao

The attacker tried to knife the guard.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi