D
Dicread
HomeDictionaryCcyber

cyber

mạng / trực tuyến / không gian mạng

/ˈsʌɪ.bə/

Tính từ

cyber là mt tin tlinh hot, được sdng để mô tbt cứ điu gì liên quan đến máy tính, mng máy tính và đặc bit là internet. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà cyber có thể được dch là "mng", "trc tuyến" hoc "không gian mng". Đim mu cht là cyber không chỉ đơn thun nói vcông nghệ, mà thường gi lên mt môi trường kthut srng ln, nơi các hot động xã hi, kinh tế và chính trdin ra.

Ý nghĩa

Tính từmạng

Liên quan đến hoặc đặc trưng cho văn hóa của các mạng máy tính và internet

The cyber cafe was always busy.

Quán cà phê mạng luôn luôn đông khách.

Tính từtrực tuyến

Liên quan đến máy tính, đặc biệt là internet

They met through a cyber chat room.

Họ đã gặp nhau thông qua một phòng chat trực tuyến.

Tính từkhông gian mạng

Thuộc về hoặc liên quan đến thực tế ảo hoặc không gian mạng

The character navigated the cyber world.

Nhân vật đã điều hướng trong thế giới không gian mạng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error