D
Dicread
HomeDictionaryVvesicular

vesicular

có mụn nước
Tính từ

vesicular là mt thut ngchuyên môn thường được sdng trong y khoa và địa cht hc, mang ý nghĩa mô tnhng đặc đim có hình dng hoc tính cht ging như mt túi nhhoc mn nước. Trong ngcnh y tế, tnày dùng để chcác tn thương trên da cha dch, thường là nhng nt phng rp nhỏ. Người hc cn phân bit rõ vesicular vi bullous (phng rp ln); trong khi vesicular mô tcác mn nước nhỏ (thường dưới 5mm), thì bullous dùng cho các bng nước ln hơn.

Sc thái sdng trong y khoa

Khi mô tmt tình trng bnh lý, vesicular nhn mnh vào shin din ca dch trong mt khoang nhdưới da. Ví dụ, khi nói vbnh thy đậu hoc zona, các bác sĩ sdùng cm tvesicular rash để chtình trng phát ban mn nước. Điu này giúp phân bit vi papular (sn - nt glên nhưng không cha dch) hoc pustular (mn mủ - cha mthay vì dch trong).

Đúng: vesicular eruption (phát ban mn nước)
Sai: Sdng vesicular để mô tmt vết loét hkhông còn túi cha dch.

ng dng trong địa cht hc

Ngoài y khoa, vesicular còn được dùng để mô tcác loi đá núi la (như đá basalt) có cha nhiu lhng nhhình thành do bong bóng khí thoát ra khi magma ngui đi. Trong trường hp này, vesicular không mang nghĩa là "mn nước" mà là "có lrng". Đây là mt đim dgây nhm ln cho người hc nếu chtiếp cn tnày qua tài liu y khoa.

Đặc đim ngpháp

vesicular đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì đây là mt thut ngphân loi đặc đim vt lý.

Ý nghĩa

Tính từcó mụn nước

Có tính chất hoặc giống như một túi nhỏ hoặc mụn nước

The skin exhibited a vesicular rash characterized by small fluid-filled blisters.

Da xuất hiện tình trạng phát ban mụn nước với đặc điểm là những nốt phồng rộp nhỏ chứa dịch.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error