D
Dicread
HomeDictionaryVvolcanic

volcanic

thuộc núi lửa
Tính từ
So sánh hơn: more volcanicSo sánh nhất: most volcanic

volcanic là mt tính tdùng để mô tbt cứ điu gì có ngun gc tnúi la hoc liên quan đến hot động ca núi la. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc núi la", nhưng tùy vào ngcnh mà người dùng có thlinh hot dch là "do núi la to ra" hoc "có tính cht núi la" để câu văn tnhiên hơn.

Ý nghĩa

Tính từthuộc núi lửa

Liên quan đến hoặc được tạo ra bởi núi lửa

The island was formed by volcanic activity.

Hòn đảo này được hình thành bởi hoạt động núi lửa.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error