D
Dicread
HomeDictionaryPpromiscuous

promiscuous

lăng nhăng / lộn xộn / không chọn lọc
Tính từ
So sánh hơn: more promiscuousSo sánh nhất: most promiscuous

promiscuous là mt tmang sc thái đa dng tùy thuc vào ngcnh, nhưng nhìn chung nó mô tsthiếu chn lc hoc spha trn ngu nhiên. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng vi nghĩa tiêu cc để chnhng người có li sng phóng túng hoc lăng nhăng.

Ý nghĩa

Tính từlăng nhăng

Có hoặc đặc trưng bởi việc có nhiều bạn tình tình dục

He had a reputation for being promiscuous during his college years.

Anh ta có tiếng là lăng nhăng trong những năm học đại học.

Tính từlộn xộn

Bao gồm nhiều thứ khác nhau được trộn lẫn mà không có trật tự hoặc kế hoạch rõ ràng

The box contained a promiscuous collection of old postcards, stamps, and coins.

Chiếc hộp chứa một bộ sưu tập lộn xộn gồm những tấm bưu thiếp cũ, tem và tiền xu.

Tính từkhông chọn lọc

Thiếu sự phân biệt hoặc ngẫu nhiên trong việc lựa chọn đối tác, mối liên kết hoặc hoạt động

The animal is promiscuous in its feeding habits, eating almost anything it finds.

Loài động vật này không chọn lọc trong thói quen ăn uống, nó ăn gần như mọi thứ tìm thấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error