D
Dicread
HomeDictionaryUunhurried

unhurried

thong thả
Tính từ
So sánh hơn: more unhurriedSo sánh nhất: most unhurried

unhurried mang sc thái tích cc, mô tmt trng thái thư thái, bình tĩnh và hoàn toàn làm chthi gian. Khác vi vic chm chp do thiếu năng lc hay lười biếng, unhurried gi lên hìnhnh mt người chn cách di chuyn hoc làm vic thong thả để tn hưởng quá trình hoc đảm bo stmỉ, chính xác.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ unhurried vi mt stdgây nhm ln:

slow: Đây là mt ttrung tính hoc tiêu cc, chtc độ thp. Trong khi slow có thể ám chschm chp gây khó chu, thì unhurried li nhn mnh vào stti và không bị áp lc vthi gian.
leisurely: Tnày gn nghĩa nht vi unhurried, nhưng leisurely thường gn lin vi các hot động gii trí, thư giãn (như đi do, ăn trưa). Trong khi đó, unhurried có thdùng cho cnhng tình hung công vic hoc giao tiếp chuyên nghip để chphong thái đim tĩnh.

Ví dụ: Mt cuc hp unhurried là cuc hp din ra thong thả, không hi hả, cho phép mi người tho lun klưỡng; trong khi mt cuc hp slow sbcoi là trì trvà gây mt mi.

Cách vn dng trong ngcnh

Tnày thường được dùng để mô tnhp độ ca mt hành động hoc phong thái ca mt con người. Khi mun nhn mnh stương phn vi trng thái căng thng hay vi vã, unhurried là la chn ti ưu.

Đúng: an unhurried pace (mt nhp độ thong thả)
Đúng: an unhurried manner (mt phong thái thong thả)

Vmt ngpháp, unhurried đóng vai trò là mt tính từ. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết để mô ttrng thái ca chthể.

Ý nghĩa

Tính từthong thả

Di chuyển hoặc hành động mà không vội vã hay khẩn trương

He took an unhurried stroll through the park.

Anh ấy thong thả đi dạo trong công viên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error