D
Dicread
HomeDictionaryUuncomfortable

uncomfortable

không thoải mái / ê ẩm / gượng gạo / phiền lòng
Tính từ
So sánh hơn: more uncomfortableSo sánh nhất: most uncomfortable

uncomfortable là mt từ đa nghĩa, mô ttrng thái thiếu sdchu, nhưng sc thái thay đổi tùy thuc vào vic nó tác động đến thcht hay tinh thn. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ hai khía cnh này để sdng tmt cách tnhiên nht.

Sc thái vthcht và tinh thn

Khi nói vthcht, uncomfortable mô tcm giác không thoi mái do tác động trc tiếp tmôi trường hoc vt dng, chng hn như mt chiếc ghế quá cng hoc qun áo quá cht. Trong mt strường hp, nó cũng có thdin tcm giác ê ẩm, căng thng trong cơ thsau mt hot động kéo dài.

Khi nói vtinh thn, tnày mô ttrng thái gượng go hoc phin lòng. Điu này thường xy ra trong các tình hung giao tiếp xã hi khi mt người cm thy lo lng, ngượng ngùng hoc không tnhiên. Ví dụ, mt cuc trò chuyn vi người lmà không có chủ đề chung thường to ra mt bu không khí uncomfortable (gượng go).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln uncomfortable vi painful. Trong khi painful chsự đau đớn rõ rt và mnh mẽ (như vết thương hở), thì uncomfortable chmc độ khó chu nhhơn, mang tính cht gây phin toái hoc không va ý.

The chair is painful (Sai, trkhi chiếc ghế gây ra vết thương vt lý).
The chair is uncomfortable (Đúng, chiếc ghế gây ra cm giác không thoi mái).

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia uncomfortable và awkward. Mc dù chai đều có thdch là gượng go, nhưng awkward nhn mnh vào svng về, thiếu knăng hoc tình hung trtrêu, trong khi uncomfortable nhn mnh vào cm xúc khó chu, bt an bên trong ca chthể.

Lưu ý vngpháp

uncomfortable là mt tính từ, thường đứng sau động tliên kết như be, feel, hoc make. Khi mun mô tmt hành động khiến ai đó cm thy khó chu, cu trúc make someone feel uncomfortable thường được sdng phbiến trong giao tiếp hàng ngày.

Ý nghĩa

Tính từkhông thoải mái

Gây ra cảm giác khó chịu về mặt thể chất hoặc thiếu sự dễ chịu

The old wooden chair was extremely uncomfortable.

Chiếc ghế gỗ cũ kỹ cực kỳ không thoải mái.

Tính từê ẩm

Cảm thấy đau nhẹ, căng thẳng hoặc khó chịu về mặt thể chất trong cơ thể

I felt uncomfortable after sitting in the same position for three hours.

Tôi cảm thấy ê ẩm sau khi ngồi một tư thế suốt ba tiếng đồng hồ.

Tính từgượng gạo

Cảm thấy xấu hổ, lo lắng hoặc ngượng ngùng trong một tình huống giao tiếp xã hội

There was an uncomfortable silence after he made the inappropriate joke.

Có một sự im lặng gượng gạo sau khi anh ta đưa ra lời nói đùa không phù hợp.

Tính từphiền lòng

Gây ra cảm giác lo lắng, bất an hoặc đau khổ về mặt tinh thần

It is uncomfortable to think about the possibility of failure.

Thật phiền lòng khi nghĩ về khả năng thất bại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error