D
Dicread
HomeDictionaryTtruculent

truculent

hung hăng / hung dữ
Tính từ
So sánh hơn: more truculentSo sánh nhất: most truculent

truculent mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi cc khung hăng, sn sàng gây hn hoc đối đầu mt cách quyết lit. Tnày không chỉ đơn thun là stc gin, mà nó mang sc thái ca sthách thc, ngo mn và mt ý chí mun gây chiến hoc gây gvi người khác. Trong nhiu trường hp, truculent gi lên hìnhnh mt người ctình tra khó gn, gt gng để răn đe hoc áp đảo đối phương.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln truculent vi mt stkhác có nghĩa tương tnhư aggressive hoc fierce. Tuy nhiên, có nhng đim khác bit tinh tế vsc thái:

aggressive: Đây là mt tmang nghĩa rng hơn, có thdùng cho cnghĩa tích cc (như snăng nổ, quyết đoán trong công vic) hoc tiêu cc. Trong khi đó, truculent gn như luôn mang nghĩa tiêu cc, nhn mnh vào shung hăng độc địa hoc thái độ thù địch.
fierce: Thường dùng để mô tcường độ mnh mca cm xúc hoc sc mnh vt lý (ví dụ: mt cuc tranh lun ny la hoc mt con thú dữ). truculent tp trung nhiu hơn vào thái độ chủ động mun gây hn và sthách thc vmt tính cách.

Ví dụ: Mt vn động viên có thrt aggressive trong thi đấu để giành chiến thng, nhưng nếu htrnên truculent, hsbt đầu nhc mạ đối thhoc ctình gây gsau trn đấu.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong văn viết trang trng hoc văn chương để mô ttính cách con người hoc hành vi ca động vt. Khi mô tngười, nó thường đi kèm vi các biu hin như li nói ma mai, ánh mt thách thc hoc hành động thô lỗ.

Đúng: The prisoner became truculent when the guards tried to move him. (Tù nhân trnên hung hăng khi các qun ngc cgng di chuyn anh ta.)
Sai: Sdng truculent để mô tmt người năng ntrong kinh doanh. Trong trường hp này, hãy dùng aggressive hoc ambitious.

Vmt ngpháp, truculent là mt tính tvà thường đứng sau động tni (linking verbs) như be, become, seem hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từhung hăng

Hăng hái hoặc nhanh chóng tranh cãi hoặc đánh nhau; thách thức một cách hung hăng

The truculent teenager refused to follow any of the school rules.

Đứa thiếu niên hung hăng từ chối tuân theo bất kỳ quy định nào của nhà trường.

Tính từhung dữ

Có bản chất hung dữ, độc ác hoặc man rợ

The animal exhibited a truculent temperament when cornered in its den.

Con vật biểu hiện tính khí hung dữ khi bị dồn vào góc trong hang của nó.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error