D
Dicread
HomeDictionaryTtycoon

tycoon

ông trùm
Danh từ
Số nhiều: tycoons

tycoon được dùng để chnhng cá nhân đạt đến đỉnh cao ca sthành công, shu khi tài sn khng lvà có quyn lc chi phi trong mt ngành công nghip hoc lĩnh vc kinh doanh cthể. Tnày mang sc thái tôn kính vsthành đạt nhưng đôi khi cũng hàm ý sự áp đảo vquyn lc.

Ý nghĩa

Danh từông trùm

Một người trở nên rất thành công và giàu có trong kinh doanh hoặc công nghiệp

"The real estate tycoon bought three more skyscrapers this year."

Ông trùm bất động sản đã mua thêm ba tòa nhà chọc trời trong năm nay.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error