D
Dicread
HomeDictionaryMmagnate

magnate

ông trùm
Danh từ
Số nhiều: magnates

magnate dùng để chmt cá nhân shu quyn lc, sgiàu có và tmnh hưởng cc ln trong mt lĩnh vc kinh doanh hoc công nghip cthể. Tnày mang sc thái tôn kính vmt thành tu nhưng đôi khi cũng hàm ý schi phi áp đảo đối vi thtrường. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, có mt sttương tnhưng khác bit vcm giác mà chúng mang li: magnate thường gn lin vi các ngành công nghip truyn thng hoc quy mô ln (như vn ti, du mỏ, thép). Nó gi lên hìnhnh mt "đế chế" kinh doanh bn vng. tycoon có nghĩa tương tnhưng thường mang sc thái hin đại hơn, năng động hơn và đôi khi nhn mnh vào sgiàu có nhanh chóng hoc phong cách phô trương. mogul thường được dùng phbiến trong các ngành sáng to hoc truyn thông như đinnh, âm nhc, báo chí. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn từ "ông trùm" (phbiến, hơi bình dân) hoc "nhân vt quyn lc" (trang trng hơn). Cn tránh nhm ln magnate vi nhng tchngười giàu đơn thun như millionaire (triu phú) hay billionaire (tphú), vì magnate nhn mnh vào quyn lc điu hành và tmnh hưởng trong ngành chkhông chlà stin hshu. Ví dụ đúng: a shipping magnate (mt ông trùm vn ti bin) - nhn mnh vic kim soát ngành vn ti. Ví dsai: Dùng magnate để chmt người trúng số độc đắc dù hrt giàu, vì hkhông có quyn lc điu hành trong mt lĩnh vc công nghip nào.

Ý nghĩa

Danh từông trùm

Một người có sự giàu có, quyền lực và tầm ảnh hưởng lớn trong một ngành công nghiệp hoặc lĩnh vực kinh doanh cụ thể

"The shipping magnate owned a fleet of over fifty cargo vessels."

Ông trùm vận tải biển sở hữu một đội tàu gồm hơn năm mươi tàu chở hàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error