D
Dicread
HomeDictionaryTtidal

tidal

thuộc thủy triều

/ˈtaɪd(ə)l/

Tính từ

tidal là mt tính tchuyên bit dùng để mô tcác hin tượng, đặc đim hoc lc tác động trc tiếp tthy triu ca đại dương. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc thy triu", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thmang sc thái mô tsvn động hoc đặc tính vt lý ca môi trường nước.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Ttidal thường xut hin trong các văn bn khoa hc, địa lý hoc mô tthiên nhiên. Nó không chỉ đơn thun nói vmc nước lên xung mà còn bao hàm các hquvt lý do thy triu gây ra. Ví dụ, tidal wave (sóng triu) hay tidal flat (bãi bùn/bãi triu) mô tnhng thc thể địa lý được hình thành hoc biến đổi bi chu kca thy triu.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là sphân bit gia tidal và oceanic. Trong khi oceanic mang nghĩa rng hơn, bao quát mi thliên quan đến đại dương (như độ sâu, sinh vt bin), thì tidal chtp trung vào cơ chế lên xung ca mc nước và các dòng chy liên quan.

Các li thường gp và lưu ý dch thut

Người hc dnhm ln tidal wave vi tsunami. Mc dù chai đều là nhng đợt sóng ln, nhưng tidal wave vmt kthut là sóng do thy triu gây ra, trong khi tsunami là sóng thn do động đất hoc núi la dưới đáy bin. Trong giao tiếp thông thường, hai tnày đôi khi bdùng thay thế cho nhau, nhưng trong văn phong hc thut, sphân bit này là cc kquan trng.

Sdng tidal để mô tmi hin tượng nước bin (ví dụ: không dùng tidal water để chnước bin nói chung).
Sdng tidal khi mun nhn mnh vào chu klên xung (ví dụ: tidal currents - dòng chy thy triu).

Đặc đim ngpháp

tidal là mt tính tkhông thay đổi hình thái, luôn đứng trước danh từ để bnghĩa cho danh từ đó. Nó không có dng so sánh hơn hay so sánh nht vì đây là mt tính tphân loi (classifying adjective), xác định bn cht ca đối tượng thay vì mc độ ca đặc đim.

Ý nghĩa

Tính từthuộc thủy triều

Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi thủy triều của đại dương

The tidal flats are visible during low tide.

Các bãi bùn lộ ra khi thủy triều xuống.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error