D
Dicread
HomeDictionarySsupplemental

supplemental

bổ sung / bổ sung / bổ sung
Tính từ

supplemental được sdng để mô tmt thgì đó được thêm vào nhm mc đích hoàn thin, cng choc bù đắp cho nhng gì còn thiếu sót ca mt đối tượng chính. Đim mu cht ca tnày là tính cht "btrợ"; nó không thay thế đối tượng gc mà đóng vai trò như mt phn gia tăng để nâng cao giá trhoc hiu quả. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln supplemental vi additional. Mc dù chai đều có thdch là "bsung", nhưng có skhác bit tinh tế vsc thái: additional mang nghĩa đơn thun là "thêm vào" vmt slượng hoc quy mô (ví dụ: additional cost - chi phí thêm). supplemental nhn mnh vào chc năng "hoàn thin" hoc "lp đầy khong trng" (ví dụ: supplemental income - thu nhp bsung để đủ trang tri cuc sng). Mt ví dkhác là skhác bit gia supplemental và complementary. Trong khi supplemental là thêm vào để tăng cường, thì complementary (tương hỗ) nhn mnh vào vic hai thkết hp vi nhau để to nên mt tng thhài hòa hoc hoàn ho. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, từ "bsung" được dùng rt rng rãi, nhưng khi dch ngược sang tiếng Anh, bn cn cân nhc kngcnh: Trong y tế và dinh dưỡng: Luôn dùng supplemental hoc danh tsupplement khi nói vcác cht bsung như vitamin hay khoáng cht (ví dụ: supplemental vitamins). Trong pháp lý và hành chính: supplemental thường dùng cho các văn bn, phlc hoc hp đồng được lp ra để điu chnh hoc thêm chi tiết cho văn bn gc (ví dụ: supplemental agreement). Trong giáo dc: Dùng để chcác tài liu đọc thêm, bài tp phgiúp hc sinh nm vng kiến thc hơn (ví dụ: supplemental materials). Vmt ngpháp, supplemental là mt tính tvà thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa. Hãy lưu ý tránh nhm ln vi động tsupplement (bsung cho) hoc danh tsupplement (phn bsung/thc phm chc năng).

Ý nghĩa

Tính từbổ sung

Được cung cấp thêm vào những gì đã có sẵn để hoàn thiện hoặc nâng cao một điều gì đó

"The teacher provided supplemental reading materials to help the students understand the topic."

Giáo viên đã cung cấp các tài liệu đọc bổ sung để giúp học sinh hiểu rõ hơn về chủ đề này.

Tính từbổ sung

Thêm vào hoặc hoàn thiện một bộ quy tắc, một văn bản pháp lý hoặc một thỏa thuận

"The company issued a supplemental contract to address the new project requirements."

Công ty đã ban hành một hợp đồng bổ sung để giải quyết các yêu cầu mới của dự án.

Tính từbổ sung

Liên quan đến việc thêm vào chế độ ăn uống nhằm cung cấp các chất dinh dưỡng còn thiếu trong chế độ ăn thông thường

"He takes supplemental vitamins to boost his energy levels during the winter."

Anh ấy uống vitamin bổ sung để tăng cường mức năng lượng trong suốt mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error