D
Dicread
HomeDictionaryAanecdotal

anecdotal

mang tính giai thoại / thuộc về giai thoại
Tính từ

anecdotal là mt tính tmang hai sc thái ý nghĩa đối lp tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh hiu lm. Sc thái vbng chng và tính xác thc Trong các bi cnh khoa hc, y tế hoc tranh lun logic, anecdotal thường mang nghĩa tiêu cc hoc hoài nghi. Nó mô tnhng thông tin da trên tri nghim cá nhân, li ktruyn ming thay vì dliu thng kê hoc nghiên cu thc nghim. Khi mt bng chng được gi là anecdotal evidence, điu đó ngụ ý rng thông tin này không đủ tin cy để đưa ra kết lun chung cho tt cmi người. Ví dụ: Vic mt người nói rng hkhi bnh nhmt loi tho dược là anecdotal (mang tính giai thoi), không thcoi đó là bng chng khoa hc cho hiu quca loi tho dược đó. Sc thái vkchuyn và tiu s Ngược li, trong văn hc hoc khi viết tiu sử, anecdotal mang nghĩa tích cc hoc trung tính. Ở đây, nó dùng để chnhng câu chuyn ngn, thú vvà sinh động vmt người hoc mt skin, giúp khc ha tính cách nhân vt mt cách gn gũi hơn. Ví dụ: Mt cun sách cha nhiu chi tiết anecdotal slàm cho nhân vt lch strnên sng động và đời thường hơn là chlit kê các mc thi gian khô khan. Phân bit vi các thut ngtương t Cn phân bit anecdotal vi empirical (da trên thc nghim). Trong khi empirical đòi hi squan sát có hthng và kim chng, thì anecdotal chỉ đơn thun là nhng mu chuyn ri rc. Nếu bn dùng anecdotal để mô tmt nghiên cu khoa hc, bn đang ám chnghiên cu đó thiếu cơ svng chc.

Ý nghĩa

Tính từmang tính giai thoại

Dựa trên những lời kể cá nhân thay vì sự thật hoặc nghiên cứu

"The evidence for the new supplement is purely anecdotal and lacks scientific backing."

Bằng chứng cho loại thực phẩm bổ sung mới này thuần túy là mang tính giai thoại và thiếu sự xác nhận khoa học.

Tính từthuộc về giai thoại

Bao gồm hoặc liên quan đến những câu chuyện ngắn, thú vị về những sự việc hoặc con người có thật

"The biography is filled with anecdotal details that bring the historical figure to life."

Cuốn tiểu sử chứa đầy những chi tiết giai thoại giúp làm sống lại hình ảnh của nhân vật lịch sử.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error