D
Dicread
HomeDictionarySspectacular

spectacular

ngoạn mục / kinh khủng
Tính từ
So sánh hơn: more spectacularSo sánh nhất: most spectacular

spectacular mang sc thái biu đạt skinh ngc trước mt điu gì đó có quy mô ln, rc rhoc gâyn tượng mnh mẽ. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng dch chính tùy thuc vào tính cht ca svic: tích cc (ngon mc) hoc tiêu cc (kinh khng).

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi mô tvẻ đẹp, thành tu hoc mt màn trình din, spectacular được hiu là "ngon mc". Nó không chỉ đơn thun là "đẹp" (beautiful) mà phi là vẻ đẹp gây choáng ngp, khiến người xem không thri mt. Ví dụ, mt khung cnh thiên nhiên hùng vĩ hoc mt cú sút bóng chính xác tkhong cách xa sẽ được gi là spectacular.

Ngược li, khi đi kèm vi nhng skin tiêu cc như tht bi, tai nn hoc sai lm, spectacular li mang nghĩa "kinh khng". Lúc này, nó nhn mnh vào quy mô ca ssp đổ hoc mc độ nghiêm trng ca sai sót mt cách bt ngvà gây sc. Skhác bit gia spectacular và terrible là spectacular nhn mnh vào tính "phô trương" hoc "đập vào mt" ca stht bi đó.

Đúng: a spectacular view (mt khung cnh ngon mc)
Đúng: a spectacular failure (mt tht bi kinh khng)

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln spectacular vi impressive. Trong khi impressive (ấn tượng) có thdùng cho nhng điu tinh tế, chuyên sâu hoc đòi hi knăng cao, thì spectacular luôn gn lin vi yếu tthgiác, sphô din ra bên ngoài hoc quy mô khng lồ.

Mt đim cn lưu ý đối vi người Vit là tránh dch spectacular mt cách máy móc là "ngon mc" trong mi trường hp. Nếu bn nói vmt thm ha, vic dùng từ "ngon mc" sgây hiu lm nghiêm trng vmt ngnghĩa; thay vào đó, hãy sdng "kinh khng" để phn ánh đúng tính cht ca svic.

Đặc đim ngpháp

spectacular chyếu đóng vai trò là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh từ. Nó có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, look).

Ý nghĩa

Tính từngoạn mục

Đẹp một cách ấn tượng và thu hút sự chú ý

The fireworks display was absolutely spectacular.

Màn trình diễn pháo hoa hoàn toàn ngoạn mục.

Tính từkinh khủng

Gây ấn tượng một cách bất ngờ hoặc có quy mô đột ngột

The team suffered a spectacular defeat in the final minutes.

Đội bóng đã phải chịu một thất bại kinh khủng trong những phút cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error