D
Dicread
HomeDictionarySsleazy

sleazy

đê tiện / tồi tàn / rẻ tiền
Tính từ

sleazy là mt tmang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để mô tsthiếu ht nghiêm trng về đạo đức, phm giá hoc cht lượng. Đim đặc trưng ca tnày là nó không chnói vssai trái, mà còn gi lên cm giác "bn thu" hoc "rtin", khiến người nghe cm thy ghê tm hoc coi thường.

Sc thái về đạo đức và nhân cách

Khi dùng để mô tcon người hoc hành vi, sleazy ám chsự đê tin, không trung thc và thường liên quan đến nhng giao dch ngm, tham nhũng hoc nhng hành vi quy ri, thiếu tôn trng. Nó khác vi dishonest (không trung thc) ở chsleazy nhn mnh vào sthp kém vnhân cách và sthiếu liêm chính mt cách đáng khinh.

Ví dụ: Mt chính trgia thc hin nhng tha thun ngm để trc li sbcoi là sleazy (đê tin).

Sc thái vmôi trường và cht lượng

Khi mô tmt địa đim hoc đồ vt, sleazy chuyn sang nghĩa ti tàn hoc rtin. Nó không đơn thun là "cũ" hay "nghèo nàn", mà là skết hp gia cht lượng kém vi mt bu không khí không lành mnh, thiếu an toàn hoc mang tính cht phong tc đồi try.

Ví dụ: Mt khách sn vi ga tri giường bn và ánh đèn mờ ảo, nơi thường din ra các hot động bt chính, sẽ được gi là mt sleazy hotel (nhà nghti tàn).
Ví dụ: Mt bqun áo làm tvi nylon bóng loáng, mng dính và trông không sang trng sbcoi là sleazy (rtin).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit sleazy vi shabby. Trong khi shabby chỉ đơn thun mô tvngoài cũ kỹ, sn rách do thi gian hoc sdng nhiu, thì sleazy li mang hàm ý vssuy đồi về đạo đức hoc cht lượng thp mt cách cố ý/đáng khinh. Mt căn phòng có thshabby (cũ kỹ) nhưng vn sch svà ấm cúng, nhưng mt căn phòng sleazy (ti tàn) thì luôn gi lên cm giác không đáng tin cy và bn thu.

Ý nghĩa

Tính từđê tiện

Bẩn thỉu, tham nhũng hoặc vô đạo đức; đặc trưng bởi sự thiếu chính trực hoặc thiếu tôn nghiêm

The politician was criticized for his sleazy dealings with lobbyists.

Vị chính trị gia bị chỉ trích vì những giao dịch đê tiện với những kẻ vận động hành lang.

Tính từtồi tàn

Không trung thực và vô đạo đức theo cách bị coi là thấp kém hoặc rẻ tiền

He felt uncomfortable staying at the sleazy motel on the edge of town.

Anh ấy cảm thấy không thoải mái khi ở trong nhà nghỉ tồi tàn ở rìa thị trấn.

Tính từrẻ tiền

Có chất lượng kém; mỏng, yếu hoặc được chế tạo cẩu thả

The cheap dress was made from a sleazy material that tore easily.

Chiếc váy rẻ tiền được làm từ chất liệu kém chất lượng nên dễ bị rách.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error