D
Dicread
HomeDictionarySsimplistic

simplistic

đơn giản hóa quá mức
Tính từ
So sánh hơn: more simplisticSo sánh nhất: most simplistic

simplistic mang mt sc thái tiêu cc, dùng để chvic nhìn nhn mt vn đề phc tp mt cách quá đơn gin, dn đến shi ht hoc sai lch. Nó không đồng nghĩa vi stinh gn hay dhiu, mà ám chsthiếu sót trong tư duy hoc phân tích. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln simplistic vi simple. Tuy nhiên, hai tnày có ý nghĩa hoàn toàn khác nhau vmt cm xúc: simple: Mang nghĩa tích cc hoc trung tính, chsự đơn gin, ddàng, không phc tp (ví dụ: a simple solution là mt gii pháp hiu quvà gn gàng). simplistic: Mang nghĩa tiêu cc, chsự đơn gin hóa quá mc đến mc ngây thơ hoc không thc tế (ví dụ: a simplistic solution là mt gii pháp hi ht, bqua nhng chi tiết quan trng và khó có ththành công). Mt ví dụ đin hình để phân bit: Nếu bn nói "The instructions are simple", bn đang khen chúng dhiu. Nhưng nếu bn nói "The instructions are simplistic", bn đang chê chúng quá sơ sài và không đủ chi tiết để thc hin công vic. Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các cuc tho lun vchính trị, kinh tế, xã hi hoc các lý thuyết khoa hc khi người nói mun phê phán mt quan đim nào đó là quá phiến din. Sai: I like this dress because it is simplistic. (Trong trường hp này, bn nên dùng simple để chphong cách ti gin). ✅ Đúng: His approach to solving poverty is too simplistic. (Cách tiếp cn ca anhy trong vic gii quyết nghèo đói quá đơn gin hóa/hi ht). Đặc đim ngpháp simplistic là mt tính tdùng để miêu ttính cht ca mt ý tưởng, lý thuyết, gii pháp hoc cách tiếp cn. Nó thường đi kèm vi các trng tnhn mnh như too hoc overly để làm rõ mc độ không tha đáng ca sự đơn gin hóa đó.

Ý nghĩa

Tính từđơn giản hóa quá mức

Xem xét các vấn đề hoặc tình huống phức tạp như thể chúng đơn giản hơn nhiều so với thực tế, thường theo cách gây hiểu lầm hoặc không thỏa đáng

"The politician offered a simplistic solution to a deeply rooted systemic problem."

Vị chính trị gia đã đưa ra một giải pháp đơn giản hóa quá mức cho cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error