D
Dicread
HomeDictionaryNnuanced

nuanced

tinh tế / sâu sắc
Tính từ
So sánh hơn: more nuancedSo sánh nhất: most nuanced

nuanced mô tmt điu gì đó không đơn gin là đúng hay sai, đen hay trng, mà cha đựng nhng chi tiết nhỏ, tinh vi và phc tp. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "tinh tế" hoc "sâu sc". Đim mu cht ca nuanced là scông nhn rng có nhng sc thái khác bit rt nhnhưng li mang ý nghĩa quan trng, đòi hi người quan sát phi có snhy bén mi nhn ra được.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln nuanced vi subtle. Mc dù chai đều nói vnhng điu không hin nhiên, nhưng subtle thường nhn mnh vào skhó nhn biết hoc kín đáo (ví dụ: mt mùi hương thoang thong), trong khi nuanced nhn mnh vào sự đa dng và phc tp ca các tng ý nghĩa.

subtle: Tp trung vào vic "khó thy" hoc "không lliu".
nuanced: Tp trung vào vic "có nhiu khía cnh" và "không đơn điu".

Ví dụ, mt lp lun subtle có thlà mt lp lun khéo léo, nhưng mt lp lun nuanced là mt lp lun xem xét mi góc độ, chp nhn cnhng mâu thun nhỏ để đưa ra cái nhìn toàn din hơn.

Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit

Khi dch nuanced, hãy tránh dùng từ "chi tiết" mt cách đơn thun vì nuanced không chlà nhiu chi tiết, mà là nhng chi tiết to nên skhác bit vcht.

Mt câu trli chi tiết (A detailed answer): Chỉ đơn thun là cung cp nhiu thông tin.
Mt câu trli tinh tế/sâu sc (A nuanced answer): Câu trli không chỉ đầy đủ mà còn cân nhc đến các tình hung ngoi lệ, cm xúc và nhng biến đổi nhtrong ngcnh.

Vmt ngpháp, nuanced chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho các khái nim như argument (lp lun), performance (màn trình din), understanding (shiu biết) hoc approach (cách tiếp cn).

Ý nghĩa

Tính từtinh tế

Được đặc trưng bởi những khác biệt nhỏ về ý nghĩa, biểu cảm hoặc phản ứng thay vì đơn giản hoặc nhị phân

The critic provided a nuanced analysis of the film that considered both its flaws and its brilliance.

Nhà phê bình đã đưa ra một phân tích tinh tế về bộ phim, xem xét cả những thiếu sót và sự xuất sắc của nó.

Tính từsâu sắc

Sở hữu hoặc thể hiện sự hiểu biết tinh vi về các chi tiết phức tạp và những biến đổi nhỏ

She gave a nuanced performance that captured the character's internal conflict without being overly dramatic.

Cô ấy đã có một màn trình diễn sâu sắc, lột tả được xung đột nội tâm của nhân vật mà không quá kịch tính.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error