D
Dicread
HomeDictionaryHhalfwit

halfwit

kẻ ngốc
Danh từ
Số nhiều: halfwits

halfwit là mt thut ngmang sc thái mit thvà xúc phm mnh mẽ, dùng để chmt người bcoi là thiếu trí thông minh, khkho hoc không có khnăng suy nghĩ thu đáo. Tnày không đơn thun là mô tsthiếu hiu biết mà thường hàm ý scoi thường đối vi năng lc trí tuca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từkẻ ngốc

Một người khờ khạo hoặc thiếu trí thông minh

He is such a halfwit that he forgot his own keys in the lock.

Anh ta là một kẻ ngốc đến mức quên cả chìa khóa trong ổ khóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error