D
Dicread
HomeDictionarySsleek

sleek

mượt mà / thuôn gọn / tinh tế
Tính từ
So sánh hơn: sleekerSo sánh nhất: sleekest

sleek thường được dùng để mô tvẻ đẹp đến tsnhn nhi, bóng by và tinh tế. Khi nói vbmt vt lý như lông động vt hoc cht liu, nó gi lên cm giác trơn tru, mượt mà khi chm vào. Trong thiết kế công nghip hoc kiến trúc, sleek nhn mnh vào nhng đường nét thuôn dài, ti gin và hin đại, to cm giác tc độ hoc shiu quvmt khí động hc.

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit sleek vi mt sttương đồng để sdng chính xác:

smooth: Đây là mt tmang nghĩa rng hơn, chỉ đơn gin là bmt không gghề. Trong khi đó, sleek không chlà "nhn" mà còn phi có độ "bóng" và vẻ "sang trng" hoc "hin đại".
polished: Tp trung vào kết quca quá trình đánh bóng hoc strau chut klưỡng. sleek thiên về đặc đim tnhiên hoc kiu dáng tng thhơn là hành động đánh bóng.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi dùng để mô tcon người hoc phong thái, sleek có thmang nghĩa tích cc là slch lãm, trau chut. Tuy nhiên, trong mt strường hp, nó có thể ám chsbóng by mt cách quá mc hoc có tính toán, thiếu đi schân tht.

Ví dụ đúng: a sleek sports car (mt chiếc xe ththao kiu dáng khí động hc/mượt mà).
Ví dụ đúng: sleek hair (mái tóc mượt mà, bóng khe).

Vmt ngpháp, sleek chyếu đóng vai trò là mt tính tmiêu tả đặc đim ngoi hình hoc tính cht bmt.

Ý nghĩa

Tính từmượt mà
[[]]

Có vẻ ngoài hoặc kết cấu nhẵn, bóng và bóng bẩy

The black cat had a sleek, shiny coat.

Con mèo đen có bộ lông mượt mà và bóng bẩy.

Tính từthuôn gọn
[[]]

Được thiết kế với hình dáng nhẵn để giảm lực cản của không khí hoặc nước

The new sports car features a sleek aerodynamic body.

Chiếc xe thể thao mới có thân xe thuôn gọn và khí động học.

Tính từtinh tế
[[]]

Hiệu quả, tinh vi và hiện đại trong thiết kế hoặc vận hành

The company updated its software to provide a more sleek user interface.

Công ty đã cập nhật phần mềm để cung cấp một giao diện người dùng tinh tế hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error